Cách dùng "行行行 停停停 打住" (xíng xíng xíng tíng tíng tíng dǎ zhù) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 停停停 打住
Thôi thôi thôi, dừng dừng dừng lại. Dừng lại đi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
24:57
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一跃而下 | yī yuè ér xià | rồi nhảy xuống một cái. |
| 2▶ | 行行行 停停停 打住 | xíng xíng xíng tíng tíng tíng dǎ zhù | Thôi thôi thôi, dừng dừng dừng lại. Dừng lại đi. |
| 3 | 我再重申最后一遍 我和秦律师什么关系也没有 | wǒ zài chóng shēn zuì hòu yī biàn wǒ hé qín lǜ shī shén me guān xì yě méi yǒu | Tôi nhắc lại lần cuối cùng, tôi và Luật sư Tần không có quan hệ gì cả. |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.

