Cách dùng "这大好的前程就给毁了" (zhè dà hǎo de qián chéng jiù gěi huǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
这大好的前程就给毁了
tiền đồ tươi sáng thế mà bị hủy rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:30
cí辞
qù去
fù副
tíng庭
zhǎng长
de的
gōng工
zuò作
“mà từ chức phó chánh tòa”
LINE 0230:32
PLAYING SCENEzhè这
dà大
hǎo好
de的
qián前
chéng程
jiù就
gěi给
huǐ毁
le了
“tiền đồ tươi sáng thế mà bị hủy rồi”
LINE 0330:35
bù不
bù不
bù不
“Không không không”
Show Information