Cách dùng "真行 真行" (zhēn xíng zhēn xíng) trong hội thoại tiếng Trung
真行 真行
Giỏi thật, giỏi thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没东西 没东西 | méi dōng xī méi dōng xī | Không có gì đâu, không có gì đâu. |
| 2▶ | 真行 真行 | zhēn xíng zhēn xíng | Giỏi thật, giỏi thật đấy. |
| 3 | 脑袋不疼了现在 不是 我这不是 | nǎo dài bù téng le xiàn zài bú shì wǒ zhè bú shì | Bây giờ đầu hết đau rồi hả? Không phải vậy. Tôi không phải là... |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.

