Cách dùng "真行 真行" (zhēn xíng zhēn xíng) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnxíng zhēnxíng

Giỏi thật, giỏi thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
19:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没东西 没东西méi dōng xī méi dōng xīKhông có gì đâu, không có gì đâu.
2真行 真行zhēn xíng zhēn xíngGiỏi thật, giỏi thật đấy.
3脑袋不疼了现在 不是 我这不是nǎo dài bù téng le xiàn zài bú shì wǒ zhè bú shìBây giờ đầu hết đau rồi hả? Không phải vậy. Tôi không phải là...

More Clips From Episode

Total 204 clips (Page 11 of 11)
你把收据给我看一下
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ shōu jù gěi wǒ kàn yī xiàchị đưa hóa đơn cho tôi xem nhé.

原告律师 接着问
HSK 7
0:03s
yuán gào lǜ shī jiē zhe wènLuật sư nguyên đơn, tiếp tục đi.

我说错了 我记得是左手
HSK 2
0:03s
wǒ shuō cuò le wǒ jì de shì zuǒ shǒutôi nhầm rồi, tôi nhớ là tay trái mới đúng.

沈法官 我有理由怀疑 原告不是我当事人本人
HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ yǒu lǐ yóu huái yí yuán gào bú shì wǒ dāng shì rén běn rénThẩm phán Thẩm, tôi có cơ sở để nghi ngờ rằng nguyên đơn không phải thân chủ thật của tôi.