Cách dùng "你自己捋捋逻辑再说吧 还赈灾呢" (nǐ zì jǐ lǚ lǚ luó jí zài shuō ba hái zhèn zāi ne) trong hội thoại tiếng Trung
你自己捋捋逻辑再说吧 还赈灾呢
Mày tự sắp xếp lại logic rồi hãy nói Còn cứu trợ khẩn cấp nữa chứ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
34:15
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不明白 | bù míng bái | Không hiểu gì cả |
| 2▶ | 你自己捋捋逻辑再说吧 还赈灾呢 | nǐ zì jǐ lǚ lǚ luó jí zài shuō ba hái zhèn zāi ne | Mày tự sắp xếp lại logic rồi hãy nói Còn cứu trợ khẩn cấp nữa chứ |
| 3 | 就是极端环境下的 一个极小概率事件 | jiù shì jí duān huán jìng xià de yí gè jí xiǎo gài lǜ shì jiàn | Đó chỉ là trong hoàn cảnh cực đoan Một sự kiện xác suất cực kỳ nhỏ |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng huī zěn me le wǒ men zhèng qù hóng lóng tiān dì neHướng Huy, chuyện gì vậy? Chúng tôi đang trên đường đến Hồng Long Thiên Địa.

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng dào le zhèng zhǔn bèi jìn qù jù tǐ deChúng tôi đã đến rồi, đang chuẩn bị vào. Chi tiết thì...

HSK 6
0:03s
qí tā rén wǒ men yě tōng zhī le xíng yī huì jiànNhững người khác chúng tôi cũng đã báo rồi. Được, lát gặp nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lù shàng de shí hòu wǒ gěi liú juān fā le xìn xī ràng tā lái jiē tóng tóng leTrên đường về Tôi đã nhắn tin cho Lưu Quyên Nhờ cô ấy đến đón Tongtong

HSK 4
0:03s
zhè bù zhèng hǎo wǒ gāng guò lái tīng dào shēng yīnĐúng lúc tôi vừa mới đến đây Thì nghe thấy tiếng động

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi shì tóng tóng hé fēi fēi ne jiù gǎn guò lái kàn kànTôi cứ tưởng là Tongtong và Feifei Nên vội chạy lại xem

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǐ xué líng bú huì shì kàn le liú juān de xìn xīLý Học Lăng... Chẳng lẽ hắn đọc được tin nhắn của Lưu Quyên

HSK 5
0:03s
tóng tóng yì zhí shuō jiù shì lǐ xué líng shāng hài de tāTongtong vẫn luôn nói chính Lý Học Lăng đã hại cô bé.

HSK 5
0:03s
zhè tā rén ne guǎn bù liǎo zhè me duō leThế này thì... Hắn đâu rồi? Không kịp nghĩ nhiều nữa rồi.

HSK 4
0:03s
dài wǒ men xiān zhǎo dào hái zi zài shuō xíngDẫn chúng tôi đi tìm đứa bé trước đã. Được.






