Cách dùng "我就一定不会听那些有的没的" (wǒ jiù yí dìng bú huì tīng nà xiē yǒu de méi de) trong hội thoại tiếng Trung
我就一定不会听那些有的没的
Thì tôi đã chẳng nghe những chuyện đó rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
24:31
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 沈法官说得对 不要道听途说 我要是不在现场 | shěn fǎ guān shuō dé duì bú yào dào tīng tú shuō wǒ yào shì bù zài xiàn chǎng | Thẩm phán Thẩm nói đúng đấy Đừng có nghe hơi nồi chõ Nếu tôi không có mặt ở hiện trường |
| 2▶ | 我就一定不会听那些有的没的 | wǒ jiù yí dìng bú huì tīng nà xiē yǒu de méi de | Thì tôi đã chẳng nghe những chuyện đó rồi |
| 3 | 你大学逻辑课怎么上的 一个身高一米六几的小姑娘 | nǐ dà xué luó jí kè zěn me shàng de yí gè shēn gāo yī mǐ liù jǐ de xiǎo gū niáng | Anh học môn logic hồi đại học kiểu gì vậy? Một cô gái cao chỉ hơn một mét sáu |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng huī zěn me le wǒ men zhèng qù hóng lóng tiān dì neHướng Huy, chuyện gì vậy? Chúng tôi đang trên đường đến Hồng Long Thiên Địa.

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng dào le zhèng zhǔn bèi jìn qù jù tǐ deChúng tôi đã đến rồi, đang chuẩn bị vào. Chi tiết thì...

HSK 6
0:03s
qí tā rén wǒ men yě tōng zhī le xíng yī huì jiànNhững người khác chúng tôi cũng đã báo rồi. Được, lát gặp nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lù shàng de shí hòu wǒ gěi liú juān fā le xìn xī ràng tā lái jiē tóng tóng leTrên đường về Tôi đã nhắn tin cho Lưu Quyên Nhờ cô ấy đến đón Tongtong

HSK 4
0:03s
zhè bù zhèng hǎo wǒ gāng guò lái tīng dào shēng yīnĐúng lúc tôi vừa mới đến đây Thì nghe thấy tiếng động

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi shì tóng tóng hé fēi fēi ne jiù gǎn guò lái kàn kànTôi cứ tưởng là Tongtong và Feifei Nên vội chạy lại xem

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǐ xué líng bú huì shì kàn le liú juān de xìn xīLý Học Lăng... Chẳng lẽ hắn đọc được tin nhắn của Lưu Quyên

HSK 5
0:03s
tóng tóng yì zhí shuō jiù shì lǐ xué líng shāng hài de tāTongtong vẫn luôn nói chính Lý Học Lăng đã hại cô bé.

HSK 5
0:03s
zhè tā rén ne guǎn bù liǎo zhè me duō leThế này thì... Hắn đâu rồi? Không kịp nghĩ nhiều nữa rồi.

HSK 4
0:03s
dài wǒ men xiān zhǎo dào hái zi zài shuō xíngDẫn chúng tôi đi tìm đứa bé trước đã. Được.






