Cách dùng "我也经历过了 我幸福过了" (wǒ yě jīng lì guò le wǒ xìng fú guò le) trong hội thoại tiếng Trung
我也经历过了 我幸福过了
Tôi đã trải qua, tôi đã từng hạnh phúc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:06
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我觉得八年对于我来说 就是一个小阶段而已 | wǒ jué de bā nián duì yú wǒ lái shuō jiù shì yí gè xiǎo jiē duàn ér yǐ | Tôi nghĩ tám năm với tôi chỉ là một giai đoạn nhỏ thôi. |
| 2▶ | 我也经历过了 我幸福过了 | wǒ yě jīng lì guò le wǒ xìng fú guò le | Tôi đã trải qua, tôi đã từng hạnh phúc. |
| 3 | 既然现在事情是这个样子 我觉得没什么好留恋的 | jì rán xiàn zài shì qíng shì zhè ge yàng zi wǒ jué de méi shén me hǎo liú liàn de | Đã đến nước này rồi, tôi thấy chẳng có gì đáng tiếc nuối. |
More Clips From Episode
Total 204 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng huī zěn me le wǒ men zhèng qù hóng lóng tiān dì neHướng Huy, chuyện gì vậy? Chúng tôi đang trên đường đến Hồng Long Thiên Địa.

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng dào le zhèng zhǔn bèi jìn qù jù tǐ deChúng tôi đã đến rồi, đang chuẩn bị vào. Chi tiết thì...

HSK 6
0:03s
qí tā rén wǒ men yě tōng zhī le xíng yī huì jiànNhững người khác chúng tôi cũng đã báo rồi. Được, lát gặp nhau.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lù shàng de shí hòu wǒ gěi liú juān fā le xìn xī ràng tā lái jiē tóng tóng leTrên đường về Tôi đã nhắn tin cho Lưu Quyên Nhờ cô ấy đến đón Tongtong

HSK 4
0:03s
zhè bù zhèng hǎo wǒ gāng guò lái tīng dào shēng yīnĐúng lúc tôi vừa mới đến đây Thì nghe thấy tiếng động

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi shì tóng tóng hé fēi fēi ne jiù gǎn guò lái kàn kànTôi cứ tưởng là Tongtong và Feifei Nên vội chạy lại xem

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǐ xué líng bú huì shì kàn le liú juān de xìn xīLý Học Lăng... Chẳng lẽ hắn đọc được tin nhắn của Lưu Quyên

HSK 5
0:03s
tóng tóng yì zhí shuō jiù shì lǐ xué líng shāng hài de tāTongtong vẫn luôn nói chính Lý Học Lăng đã hại cô bé.

HSK 5
0:03s
zhè tā rén ne guǎn bù liǎo zhè me duō leThế này thì... Hắn đâu rồi? Không kịp nghĩ nhiều nữa rồi.

HSK 4
0:03s
dài wǒ men xiān zhǎo dào hái zi zài shuō xíngDẫn chúng tôi đi tìm đứa bé trước đã. Được.






