Cách dùng "说大声点 我听不见" (shuō dà shēng diǎn wǒ tīng bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
说大声点 我听不见
Nói lớn hơn chút, ta không nghe rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
6:39
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祖父 军营那边清点过了 确实少了三支箭 | zǔ fù jūn yíng nà biān qīng diǎn guò le què shí shǎo le sān zhī jiàn | Tổ phụ. Bên quân doanh đã kiểm kê rồi, quả thực thiếu mất ba mũi tên. |
| 2▶ | 说大声点 我听不见 | shuō dà shēng diǎn wǒ tīng bú jiàn | Nói lớn hơn chút, ta không nghe rõ. |
| 3 | 确实少了三支箭 | què shí shǎo le sān zhī jiàn | Quả thực thiếu mất ba mũi tên. |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
kěn dìng yǒu fēi zuò bù kě de lǐ yóu nǐ zěn me jiù bù yuàn yì bāng wǒ nechắc chắn có lý do không thể không làm. Sao ngươi không chịu giúp ta hả?

HSK 7
0:03s
huì yǒu yī wèi mǎn nǎo zi hú sī luàn xiǎng de chéng zhǔ dāng zhèngsẽ có một vị thành chủ trong đầu toàn suy nghĩ vớ vẩn cầm quyền

HSK 4
0:03s
dàn rú guǒ shì yóu nǐ lái dāng nà jiù lìng dāng bié lùn leNhưng nếu là cô làm thì lại khác.



