Cách dùng "一命抵一命 三支抵三支" (yī mìng dǐ yī mìng sān zhī dǐ sān zhī) trong hội thoại tiếng Trung
一命抵一命 三支抵三支
một mạng đền một mạng, ba tên đền ba tên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
8:21
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这个人呢 很公平 | wǒ zhè ge rén ne hěn gōng píng | Tính ta rất công bằng, |
| 2▶ | 一命抵一命 三支抵三支 | yī mìng dǐ yī mìng sān zhī dǐ sān zhī | một mạng đền một mạng, ba tên đền ba tên. |
| 3 | 即便如此 这卫统领身上所受的伤害 | jí biàn rú cǐ zhè wèi tǒng lǐng shēn shàng suǒ shòu de shāng hài | Dù có làm vậy, tổn thương trên người Vệ thống lĩnh phải chịu |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
kěn dìng yǒu fēi zuò bù kě de lǐ yóu nǐ zěn me jiù bù yuàn yì bāng wǒ nechắc chắn có lý do không thể không làm. Sao ngươi không chịu giúp ta hả?

HSK 7
0:03s
huì yǒu yī wèi mǎn nǎo zi hú sī luàn xiǎng de chéng zhǔ dāng zhèngsẽ có một vị thành chủ trong đầu toàn suy nghĩ vớ vẩn cầm quyền

HSK 4
0:03s
dàn rú guǒ shì yóu nǐ lái dāng nà jiù lìng dāng bié lùn leNhưng nếu là cô làm thì lại khác.



