Cách dùng "给他们的下马威而已" (gěi tā men de xià mǎ wēi ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung
给他们的下马威而已
gěi tā men de xià mǎ wēi ér yǐ
bọn họ lúc đầu thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
11:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谁才是那个说话的 这只是一开始 | shuí cái shì nà ge shuō huà de zhè zhǐ shì yī kāi shǐ | có tiếng nói ở Cửu Thành. Đây chỉ là dằn mặt |
| 2▶ | 谁才是那个说话的 这只是一开始 | shuí cái shì nà ge shuō huà de zhè zhǐ shì yī kāi shǐ | có tiếng nói ở Cửu Thành. Đây chỉ là dằn mặt |
| 3 | 所以 | suǒ yǐ | Vậy là |
More Clips From Episode
Total 47 clips (Page 1 of 3)
HSK 6
0:03s
yuè bīng chǎng shàng bù néng jiàn xuè zhè shì guī jǔTrên thao trường duyệt binh không được đổ máu, đó là quy củ.

HSK 7
0:03s
jiū zhù bù fàng de huà nà wǒ men qǐ bù shì yīn xiǎo shī dàrồi vin vào đó không buông, thì chẳng phải chúng ta vì cái nhỏ mà mất cái lớn sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
cǐ cì bǐ pīn zhèng mǒu shū dé xīn fú kǒu fúTrận tỷ thí lần này, Trịnh mỗ thua tâm phục khẩu phục.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men zhèng jiā rén cóng lái bù zuò lài zhàng bù rèn de shì qíngNgười Trịnh gia bọn ta xưa nay không làm chuyện chối tội.

HSK 2
0:03s
wǒ men gěi tā yì diǎn shí jiān ràng tā zhǎo gè tì zuì yáng baChúng ta cho ông ta chút thời gian, để tìm một kẻ thế mạng vậy.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me hǎo huà bù tīng yóu yán bù jìn ne jīn tiān zhè ge shì qíngsao cô lại không chịu nghe lời phải trái, cứng đầu cứng cổ thế? Nếu chuyện hôm nay

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yě bù xíng nà yě bù xíng nà chéng zhǔ nǐ gěi wǒ men zuò zhǔ baThế này không được, thế kia cũng không được. Thế thành chủ quyết định thay bọn ta đi.

HSK 7
0:03s
wǒ wàn yī yào shè piān le zěn me bàn nǐ hái hǎo yì si shuōlỡ ta bắn lệch thì sao? Ngươi còn nói được nữa.

HSK 7
0:03s
bù guǎn zěn me shuō wǒ xuán zhe de xīn yě suàn kě yǐ fàng yī fàng leNói sao đi nữa, coi như ta cũng bớt được mối lo rồi.





