Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我今日打算 打破惯例" (wǒ jīn rì dǎ suàn dǎ pò guàn lì) trong hội thoại tiếng Trung

我今日打算 打破惯例

wǒ jīn rì dǎ suàn dǎ pò guàn lì

Hôm nay ta định đặc cách

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
14:55
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们二位 都是我心中极佳的 荆城城守人选nǐ men èr wèi dōu shì wǒ xīn zhōng jí jiā de jīng chéng chéng shǒu rén xuǎnHai người đều là lựa chọn thủ thành Kinh Thành tốt nhất trong lòng ta.
2你们二位 都是我心中极佳的 荆城城守人选nǐ men èr wèi dōu shì wǒ xīn zhōng jí jiā de jīng chéng chéng shǒu rén xuǎnHai người đều là lựa chọn thủ thành Kinh Thành tốt nhất trong lòng ta.
3由你们二人 共同担任荆城城守yóu nǐ men èr rén gòng tóng dān rèn jīng chéng chéng shǒucho hai người cùng đảm nhiệm thủ thành Kinh Thành,

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 1 of 3)
阅兵场上不能见血 这是规矩
HSK 6
0:03s
yuè bīng chǎng shàng bù néng jiàn xuè zhè shì guī jǔTrên thao trường duyệt binh không được đổ máu, đó là quy củ.

揪住不放的话 那我们岂不是因小失大
HSK 7
0:03s
jiū zhù bù fàng de huà nà wǒ men qǐ bù shì yīn xiǎo shī dàrồi vin vào đó không buông, thì chẳng phải chúng ta vì cái nhỏ mà mất cái lớn sao?

我倒是有一个想法 可以试试看
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yǒu yí gè xiǎng fǎ kě yǐ shì shì kànta có một cách, có thể thử xem.

城主英明神武
HSK 7
0:03s
chéng zhǔ yīng míng shén wǔThành chủ anh minh thần võ.

此次比拼 郑某输得心服口服
HSK 5
0:03s
cǐ cì bǐ pīn zhèng mǒu shū dé xīn fú kǒu fúTrận tỷ thí lần này, Trịnh mỗ thua tâm phục khẩu phục.

没有性命之忧吧
HSK 7
0:03s
méi yǒu xìng mìng zhī yōu baKhông nguy hiểm đến tính mạng chứ?

有人心里并不是这么想的
HSK 3
0:03s
yǒu rén xīn lǐ bìng bú shì zhè me xiǎng decó người trong lòng lại không muốn thế.

一气之下干出的糊涂事吧
HSK 7
0:03s
yí qì zhī xià gàn chū de hú tú shì banên đã làm ra chuyện hồ đồ trong cơn tức giận sao?

说大声点 我听不见
HSK 1
0:03s
shuō dà shēng diǎn wǒ tīng bú jiànNói lớn hơn chút, ta không nghe rõ.

你说 怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ shuō zěn me bànNgài nói xem, nên làm thế nào?

我们郑家人 从来不做赖账不认的事情
HSK 5
0:03s
wǒ men zhèng jiā rén cóng lái bù zuò lài zhàng bù rèn de shì qíngNgười Trịnh gia bọn ta xưa nay không làm chuyện chối tội.

我们给他一点时间 让他找个替罪羊吧
HSK 2
0:03s
wǒ men gěi tā yì diǎn shí jiān ràng tā zhǎo gè tì zuì yáng baChúng ta cho ông ta chút thời gian, để tìm một kẻ thế mạng vậy.

你怎么好话不听 油盐不进呢 今天这个事情
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me hǎo huà bù tīng yóu yán bù jìn ne jīn tiān zhè ge shì qíngsao cô lại không chịu nghe lời phải trái, cứng đầu cứng cổ thế? Nếu chuyện hôm nay

推向我们对立面的好
HSK 1
0:03s
tuī xiàng wǒ men duì lì miàn de hǎosang phía đối địch với chúng ta thì hơn.

一命抵一命 三支抵三支
HSK 7
0:03s
yī mìng dǐ yī mìng sān zhī dǐ sān zhīmột mạng đền một mạng, ba tên đền ba tên.

你这就有点趁人之危了吧
HSK 2
0:03s
nǐ zhè jiù yǒu diǎn chèn rén zhī wēi le baThế thì hơi đục nước thả câu rồi đấy,

也不把郑家军放在眼里呀
HSK 5
0:03s
yě bù bǎ zhèng jiā jūn fàng zài yǎn lǐ yacũng không coi quân Trịnh gia ra gì hết.

你这也不行 那也不行 那城主你给我们做主吧
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yě bù xíng nà yě bù xíng nà chéng zhǔ nǐ gěi wǒ men zuò zhǔ baThế này không được, thế kia cũng không được. Thế thành chủ quyết định thay bọn ta đi.

我万一要射偏了怎么办 你还好意思说
HSK 7
0:03s
wǒ wàn yī yào shè piān le zěn me bàn nǐ hái hǎo yì si shuōlỡ ta bắn lệch thì sao? Ngươi còn nói được nữa.

不管怎么说 我悬着的心 也算可以放一放了
HSK 7
0:03s
bù guǎn zěn me shuō wǒ xuán zhe de xīn yě suàn kě yǐ fàng yī fàng leNói sao đi nữa, coi như ta cũng bớt được mối lo rồi.