Cách dùng "吃完肯定不生气了 走" (chī wán kěn dìng bù shēng qì le zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
吃完肯定不生气了 走
chī wán kěn dìng bù shēng qì le zǒu
ăn xong chắc chắn sẽ không giận nữa. Đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
9:39
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们去喝酒吃肉饼 她最喜欢这个肉饼了 | wǒ men qù hē jiǔ chī ròu bǐng tā zuì xǐ huān zhè ge ròu bǐng le | chúng ta đi uống rượu ăn bánh thịt. Tỷ ấy thích nhất món bánh thịt này, |
| 2▶ | 吃完肯定不生气了 走 | chī wán kěn dìng bù shēng qì le zǒu | ăn xong chắc chắn sẽ không giận nữa. Đi. |
| 3 | 走啊 三哥 | zǒu a sān gē | Đi thôi, tam ca. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s
zhēn dǎ suàn yī bèi zi zuò duàn xū de yǐng ziđịnh làm cái bóng của Đoàn Tư cả đời thật à?

HSK 6
0:03s
jiāng jūn gē gē wǒ jiù xiǎng chéng wéi gēn nǐ yī yàng shàng zhèn shā dí(Tướng quân ca ca,) (Lương) (ta muốn trở thành người giống huynh) (ra trận giết địch,)

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
diē guǒ xié sān gē de rén shēng hái bù gòu maCha kìm kẹp cuộc đời tam ca vẫn chưa đủ sao?