Cách dùng "可是挂在脸上那种" (kě shì guà zài liǎn shàng nà zhǒng) trong hội thoại tiếng Trung
可是挂在脸上那种
là cảm xúc hiện rõ trên khuôn mặt ư?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:18
dà大
rén人
zhǐ指
de的
āi哀
tòng痛
“Đau buồn mà đại nhân nói đến”
LINE 0215:21
PLAYING SCENEkě可
shì是
guà挂
zài在
liǎn脸
shàng上
nà那
zhǒng种
“là cảm xúc hiện rõ trên khuôn mặt ư?”
LINE 0315:24
ér而
wǒ我
de的
“Còn đau buồn của ta”
Show Information