Cách dùng "是死后被塞入了恭桶之中" (shì sǐ hòu bèi sāi rù le gōng tǒng zhī zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
是死后被塞入了恭桶之中
Sau khi chết mới bị nhét vào trong thùng phân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:37
kǒu口
bí鼻
chù处
wú无
yì异
wù物
“Vùng miệng mũi không có dị vật.”
LINE 0212:40
PLAYING SCENEshì是
sǐ死
hòu后
bèi被
sāi塞
rù入
le了
gōng恭
tǒng桶
zhī之
zhōng中
“Sau khi chết mới bị nhét vào trong thùng phân.”
LINE 0312:43
kàn看
qí其
yǎn眼
tóng瞳
jí急
jù剧
kuò扩
zhāng张
“Xét con ngươi giãn nở kịch liệt,”
Show Information