Cách dùng "别人就已经跑了" (bié rén jiù yǐ jīng pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
别人就已经跑了
người ta đã chạy mất rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:58
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更有早行人啊 我们念头刚起 | gèng yǒu zǎo xíng rén a wǒ men niàn tou gāng qǐ | còn có người đi sớm hơn. Chúng ta vừa có ý định, |
| 2▶ | 别人就已经跑了 | bié rén jiù yǐ jīng pǎo le | người ta đã chạy mất rồi. |
| 3 | 怎会跑得这么及时? 按理来说 楚朝离开了楚都 | zěn huì pǎo dé zhè me jí shí ? àn lǐ lái shuō chǔ cháo lí kāi le chǔ dōu | Sao lại đúng lúc thế? Đáng lí ra Sở Triêu không có mặt ở Sở Đô, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 10 of 12)
HSK 6
0:03s
zhì jīn hái liú zhe zhǎng gōng zhǔ de gēng tiěđến giờ nó vẫn còn giữ thiếp canh của trưởng công chúa đấy.

HSK 3
0:03s
rú guǒ lái rì dāo bīng xiāng jiàn xiè tǒng lǐng zhàn zài nǎ yī biān ne ?Nếu mai này binh đao gặp nhau, Tạ thống lĩnh sẽ đứng về bên nào?

HSK 5
0:03s
yǐ shǎo shèng duō píng le huáng chéng pàn luàn de lóng wēi jūnQuân Long Uy lấy ít thắng nhiều, dẹp loạn hoàng thành.
















