Cách dùng "才能将楚都的城门" (cái néng jiāng chǔ dōu de chéng mén) trong hội thoại tiếng Trung
才能将楚都的城门
cái néng jiāng chǔ dōu de chéng mén
mới có thể đóng chặt cổng thành của Sở Đô,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你我二人 | nǐ wǒ èr rén | hai chúng ta |
| 2▶ | 才能将楚都的城门 | cái néng jiāng chǔ dōu de chéng mén | mới có thể đóng chặt cổng thành của Sở Đô, |
| 3 | 紧紧关上 | jǐn jǐn guān shàng | mới có thể đóng chặt cổng thành của Sở Đô, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s
jīn rì yǒu sān jiā niáng zǐ bái rì lǐ céng jiàn guò chǔ tángCòn nữa, có tiểu thư của ba nhà từng gặp Sở Đường sáng nay.

HSK 7
0:03s
yào shì wǒ zǔ fù bù tóng yì jiù suàn wǒ xiǎng bāng nǐNếu tổ phụ không đồng ý, dù ta có muốn giúp cô,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shì jiā pán gēn cuò jié lì yì qiān chěNhưng thế gia chằng chéo phức tạp, lợi ích dính líu đến nhau,

HSK 4
0:03s
ā táng nà zǎo zhī nǐ èr shū fù nǚ zhè bān wú yòngA Đường, ta mà biết cha con Sở Triêu vô dụng như thế

HSK 5
0:03s
hái tán shén me kào tā men chēng qǐ chǔ shì mén méi a ?thì dựa vào họ rạng danh gia tộc Sở thị gì nữa.

HSK 4
0:03s
nín dāng zì jǐ néng huó zhe zǒu dào zhè guì nǚ de bié yuàn ?bà nghĩ mình có thể sống sót đi tới biệt viện của quý nữ này à?

HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nǐ men zhè xiē rén zuì qiáo bù qǐ debọn ta chính là thổ phỉ mà các người coi thường nhất.

HSK 6
0:03s
wǒ shì zhǎng gōng zhǔ pài lái jiē yīng nǐ de bié jiàoTa được trưởng công chúa phái đến tiếp ứng cô. Đừng hét.

HSK 6
0:03s
chà diǎn shā le xiǎo huáng dì de jiù zhàng zuì zhèngchứng cứ cha tỷ phạm tội suýt giết tiểu hoàng đế năm xưa.

HSK 5
0:03s
diàn xià shuō le zhè jǐ gè shì jiā de jiā zhǔ dōu hěn kě kàoĐiện hạ nói rồi, gia chủ mấy thế gia này rất đáng tin.

HSK 2
0:03s
ā táng a zhè ge shí hòu nǐ zěn me hái duì zhōu jiā shēng yí ne ?A Đường, sao lúc này mà con còn nghi ngờ Châu gia thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
- kě shì … kě shì tā men … - nà hái mó cèng shén me ?- Nhưng… - Thế còn lề mề gì nữa?




