Cách dùng "当真是手眼通天啊" (dàng zhēn shì shǒu yǎn tōng tiān a) trong hội thoại tiếng Trung
当真是手眼通天啊
dàng zhēn shì shǒu yǎn tōng tiān a
quả thực là thần thông quảng đại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
22:18
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 却能让世家鼎力相助 | què néng ràng shì jiā dǐng lì xiāng zhù | mà vẫn có thể khiến thế gia dốc sức tương trợ, |
| 2▶ | 当真是手眼通天啊 | dàng zhēn shì shǒu yǎn tōng tiān a | quả thực là thần thông quảng đại. |
| 3 | 太傅今日 不是特意来讥讽谢某的吧? | tài fù jīn rì bú shì tè yì lái jī fěng xiè mǒu de ba ? | Thái phó không cố ý tới để châm chọc Tạ mỗ đấy chứ? |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 1 of 12)
HSK 6
0:03s
jīng yíng wǔ wàn zhù bīng zhōu jùn shí wàn hái pà tā xiāo xún a ?Doanh trại kinh thành có năm vạn quân đồn trú, các quận lân cận có mười vạn, còn sợ tên Tiêu Tuần đó à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu shén me shì xū yào wǒ zuò nǐ jiù zhí jiē fēn fù baCó chuyện gì cần ta làm, cô cứ dặn dò là được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
rú jīn tā shì guān jiàn rén zhèng bì chéng gè fāng zhēng duó de qí ziGiờ ông ấy là nhân chứng quan trọng, chắc chắn sẽ thành quân cờ bị các bên tranh giành.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
ā niáng suǒ yuàn de tiān xià zài wú zhàn luànThiên hạ không còn chiến loạn mà mẹ mong ước,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tīng wén xiāo nán wáng shì zi yǐ zhì bǎi lǐ tíngNghe nói thế tử Tiêu Nam vương đã đến đình Bách Lý.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái bù rì biàn néng jiě chǔ dōu zhī kùn leChắc chẳng lâu nữa sẽ có thể giải vây cho Sở Đô.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
hái shì dé kào zhēn zhèng de lóng zi fèng sūnvẫn phải dựa vào con rồng cháu phượng thật sự.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě ruò méi chǔ jiāng jūn yòng shī gǔ lěi de chéng qiángnhưng nếu không có Sở tướng quân xả thân đắp vững tường thành,

HSK 1
0:03s
zuò zài zhè ér hē liáng chá 、 shuō fēng liáng huà ma ?ngồi đây uống nước mát, nói lời châm chọc không?

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ guān xì hé lái qiú zì ? dào dǐ zěn me le ?Giữa chúng ta, cần gì phải cầu xin? Rốt cuộc đã có chuyện gì?