Cách dùng "何况本王还钦佩楚将军" (hé kuàng běn wáng hái qīn pèi chǔ jiāng jūn) trong hội thoại tiếng Trung
何况本王还钦佩楚将军
Huống hồ, bổn vương còn rất khâm phục Sở tướng quân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
31:50
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本王即使是屠户 也知道刀下留良将的道理 | běn wáng jí shǐ shì tú hù yě zhī dào dāo xià liú liáng jiàng de dào lǐ | Cho dù bổn vương là đồ tể, cũng biết đạo lí nên giữ lại tướng giỏi. |
| 2▶ | 何况本王还钦佩楚将军 | hé kuàng běn wáng hái qīn pèi chǔ jiāng jūn | Huống hồ, bổn vương còn rất khâm phục Sở tướng quân. |
| 3 | 楚将军故去 本王还指望着楚娘子继承衣钵 | chǔ jiāng jūn gù qù běn wáng hái zhǐ wàng zhe chǔ niáng zǐ jì chéng yī bō | Sở tướng quân đã mất, bổn vương còn trông cậy Sở tiểu thư kế thừa y bát, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 1 of 12)
HSK 6
0:03s
jīng yíng wǔ wàn zhù bīng zhōu jùn shí wàn hái pà tā xiāo xún a ?Doanh trại kinh thành có năm vạn quân đồn trú, các quận lân cận có mười vạn, còn sợ tên Tiêu Tuần đó à?

HSK 7
0:03s
yǒu shén me shì xū yào wǒ zuò nǐ jiù zhí jiē fēn fù baCó chuyện gì cần ta làm, cô cứ dặn dò là được.

HSK 6
0:03s
rú jīn tā shì guān jiàn rén zhèng bì chéng gè fāng zhēng duó de qí ziGiờ ông ấy là nhân chứng quan trọng, chắc chắn sẽ thành quân cờ bị các bên tranh giành.

HSK 6
0:03s
ā niáng suǒ yuàn de tiān xià zài wú zhàn luànThiên hạ không còn chiến loạn mà mẹ mong ước,

HSK 5
0:03s
tīng wén xiāo nán wáng shì zi yǐ zhì bǎi lǐ tíngNghe nói thế tử Tiêu Nam vương đã đến đình Bách Lý.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái bù rì biàn néng jiě chǔ dōu zhī kùn leChắc chẳng lâu nữa sẽ có thể giải vây cho Sở Đô.

HSK 5
0:03s
hái shì dé kào zhēn zhèng de lóng zi fèng sūnvẫn phải dựa vào con rồng cháu phượng thật sự.

HSK 7
0:03s
kě ruò méi chǔ jiāng jūn yòng shī gǔ lěi de chéng qiángnhưng nếu không có Sở tướng quân xả thân đắp vững tường thành,

HSK 1
0:03s
zuò zài zhè ér hē liáng chá 、 shuō fēng liáng huà ma ?ngồi đây uống nước mát, nói lời châm chọc không?

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ guān xì hé lái qiú zì ? dào dǐ zěn me le ?Giữa chúng ta, cần gì phải cầu xin? Rốt cuộc đã có chuyện gì?









