Cách dùng "可不是因着儿女情长" (kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
可不是因着儿女情长
chứ không phải vì tình yêu đôi lứa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:12
wǒ我
tuì退
hūn婚
shì是
wèi为
le了
dà大
chǔ楚
de的
jiāng江
shān山
bǎi百
xìng姓
“Ta hủy hôn là vì giang sơn bá tánh của Đại Sở,”
LINE 0236:17
PLAYING SCENEkě可
bú不
shì是
yīn因
zhe着
ér儿
nǚ女
qíng情
cháng长
“chứ không phải vì tình yêu đôi lứa.”
LINE 0336:20
wáng王
yé爷
zhè这
bān般
wēi威
míng名
yǎn眼
jiè界
“Vương gia chỉ có danh tiếng và tầm nhìn như vậy,”
Show Information