Cách dùng "她这是在护国、护民" (tā zhè shì zài hù guó 、 hù mín) trong hội thoại tiếng Trung
她这是在护国、护民
Cô ấy đang bảo vệ quốc gia, bảo vệ dân chúng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
26:41
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没有人能轻易欺负她 | méi yǒu rén néng qīng yì qī fù tā | không ai có thể dễ dàng ức hiếp cô ấy. |
| 2▶ | 她这是在护国、护民 | tā zhè shì zài hù guó 、 hù mín | Cô ấy đang bảo vệ quốc gia, bảo vệ dân chúng. |
| 3 | 就算她的伯父有罪 | jiù suàn tā de bó fù yǒu zuì | Dù bá phụ của cô ấy có tội, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 10 of 12)
HSK 6
0:03s
zhì jīn hái liú zhe zhǎng gōng zhǔ de gēng tiěđến giờ nó vẫn còn giữ thiếp canh của trưởng công chúa đấy.

HSK 3
0:03s
rú guǒ lái rì dāo bīng xiāng jiàn xiè tǒng lǐng zhàn zài nǎ yī biān ne ?Nếu mai này binh đao gặp nhau, Tạ thống lĩnh sẽ đứng về bên nào?

HSK 5
0:03s
yǐ shǎo shèng duō píng le huáng chéng pàn luàn de lóng wēi jūnQuân Long Uy lấy ít thắng nhiều, dẹp loạn hoàng thành.
















