Cách dùng "王爷这般威名眼界" (wáng yé zhè bān wēi míng yǎn jiè) trong hội thoại tiếng Trung
王爷这般威名眼界
Vương gia chỉ có danh tiếng và tầm nhìn như vậy,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
36:20
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可不是因着儿女情长 | kě bú shì yīn zhe ér nǚ qíng cháng | chứ không phải vì tình yêu đôi lứa. |
| 2▶ | 王爷这般威名眼界 | wáng yé zhè bān wēi míng yǎn jiè | Vương gia chỉ có danh tiếng và tầm nhìn như vậy, |
| 3 | 何谈逐鹿天下? | hé tán zhú lù tiān xià ? | còn bàn gì chuyện tranh giành thiên hạ? |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yǐ kuài mǎ jiā biān zhí bēn xiāo nán jùnCô ta đã thúc ngựa ngày đêm tới thẳng quận Tiêu Nam.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dài tiān zi píng pàn nì dǎngTrưởng công chúa thay thiên tử dẹp bè lũ phản nghịch,

HSK 4
0:03s
diàn xià shǒu yǎn tōng tiān gǎn qùĐiện hạ thần thông quảng đại, đã dám đi thì ắt hẳn có chỗ dựa.

HSK 4
0:03s
kě nǐ xīn xīn niàn niàn fēi yào ná chǔ lán zuò nà bǎ dāoNhưng ngài cứ nhất quyết dùng Sở Lam làm thanh kiếm đó,

HSK 2
0:03s










