Cách dùng "我不是菩萨心肠" (wǒ bú shì pú sà xīn cháng) trong hội thoại tiếng Trung
我不是菩萨心肠
Ta không có tấm lòng Bồ Tát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好一个菩萨心肠啊 | hǎo yí gè pú sà xīn cháng a | Tấm lòng Bồ Tát thật đáng nể. |
| 2▶ | 我不是菩萨心肠 | wǒ bú shì pú sà xīn cháng | Ta không có tấm lòng Bồ Tát. |
| 3 | 本宫是大楚长公主 | běn gōng shì dà chǔ zhǎng gōng zhǔ | Bổn cung là trưởng công chúa Đại Sở, |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 5 of 12)
HSK 3
0:03s
- kě shì … kě shì tā men … - nà hái mó cèng shén me ?- Nhưng… - Thế còn lề mề gì nữa?

HSK 6
0:03s
lǎo yé zi de sàn qí zǒu dé hǎo shēng diāo zuānNước cờ thí của lão thái gia đi hiểm thật đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ā jiāng sòng chǔ jiā chū chéng de mǎ chē huí lái lexe ngựa A Giang đưa Sở gia rời kinh đã về rồi.

HSK 5
0:03s
wàn yī xiè dà rén zhēn de chá dào le shén me nà …Lỡ như Tạ đại nhân điều tra được gì thật thì…














