Cách dùng "- 谢谢你 - 别客气" (- xiè xiè nǐ - bié kè qì) trong hội thoại tiếng Trung
- 谢谢你 - 别客气
- cảm ơn cô. - Đừng khách sáo,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
15:01
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿江 | ā jiāng | A Giang, |
| 2▶ | - 谢谢你 - 别客气 | - xiè xiè nǐ - bié kè qì | - cảm ơn cô. - Đừng khách sáo, |
| 3 | 也不用谢我 | yě bù yòng xiè wǒ | cũng không cần cảm ơn ta. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 6 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yǐ kuài mǎ jiā biān zhí bēn xiāo nán jùnCô ta đã thúc ngựa ngày đêm tới thẳng quận Tiêu Nam.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dài tiān zi píng pàn nì dǎngTrưởng công chúa thay thiên tử dẹp bè lũ phản nghịch,

HSK 4
0:03s
diàn xià shǒu yǎn tōng tiān gǎn qùĐiện hạ thần thông quảng đại, đã dám đi thì ắt hẳn có chỗ dựa.

HSK 4
0:03s
kě nǐ xīn xīn niàn niàn fēi yào ná chǔ lán zuò nà bǎ dāoNhưng ngài cứ nhất quyết dùng Sở Lam làm thanh kiếm đó,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǒu zuì chǔ jiě jiě bì rán huì bèi qiān liánÔng ta có tội thì Sở tỷ tỷ ắt sẽ bị liên lụy.










