Cách dùng "自是不能看大楚崩乱" (zì shì bù néng kàn dà chǔ bēng luàn) trong hội thoại tiếng Trung
自是不能看大楚崩乱
tất nhiên không thể nhìn Đại Sở loạn lạc.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
33:38
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本宫是大楚长公主 | běn gōng shì dà chǔ zhǎng gōng zhǔ | Bổn cung là trưởng công chúa Đại Sở, |
| 2▶ | 自是不能看大楚崩乱 | zì shì bù néng kàn dà chǔ bēng luàn | tất nhiên không thể nhìn Đại Sở loạn lạc. |
| 3 | 本王之前说过了 一直钦佩楚将军 | běn wáng zhī qián shuō guò le yì zhí qīn pèi chǔ jiāng jūn | Trước đó bổn vương đã nói rồi, ta luôn khâm phục Sở tướng quân, cũng rất tán thưởng Sở tiểu thư. |
More Clips From Episode
Total 234 clips (Page 6 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yǐ kuài mǎ jiā biān zhí bēn xiāo nán jùnCô ta đã thúc ngựa ngày đêm tới thẳng quận Tiêu Nam.

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dài tiān zi píng pàn nì dǎngTrưởng công chúa thay thiên tử dẹp bè lũ phản nghịch,

HSK 4
0:03s
diàn xià shǒu yǎn tōng tiān gǎn qùĐiện hạ thần thông quảng đại, đã dám đi thì ắt hẳn có chỗ dựa.

HSK 4
0:03s
kě nǐ xīn xīn niàn niàn fēi yào ná chǔ lán zuò nà bǎ dāoNhưng ngài cứ nhất quyết dùng Sở Lam làm thanh kiếm đó,

HSK 2
0:03s










