Cách dùng "但是心中没有信仰 没有忠诚 没有家国" (dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guó) trong hội thoại tiếng Trung
但是心中没有信仰 没有忠诚 没有家国
nhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:10
tā men ne hěn yǒu yě xīn
他们呢 很有野心
“Bọn họ rất có dã tâm,”
LINE 0220:13
PLAYING SCENEdàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guó
但是心中没有信仰 没有忠诚 没有家国
“nhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.”
LINE 0320:17
zhè这
yàng样
de的
rén人
“Những người như vậy,”
Show Information