Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那就别怪我不客气" (nà jiù bié guài wǒ bú kè qì) trong hội thoại tiếng Trung

那就别怪我不客气

nà jiù bié guài wǒ bú kè qì

thì đừng trách tôi không khách sáo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
8:37
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若是我的人先找到他ruò shì wǒ de rén xiān zhǎo dào tānếu người của tôi tìm được cậu ấy trước,
2那就别怪我不客气nà jiù bié guài wǒ bú kè qìthì đừng trách tôi không khách sáo.
3看一看啊 油纸伞 结实耐用啊kàn yī kàn a yóu zhǐ sǎn jiē shí nài yòng a[Bún gạo Trường Tương] Xem đi, ô giấy dầu đây. Chắc chắn mà bền lắm.

More Clips From Episode

Total 74 clips (Page 1 of 4)
真是没让我失望 谢谢你告诉我
HSK 7
0:03s
zhēn shì méi ràng wǒ shī wàng xiè xiè nǐ gào sù wǒquả nhiên không làm tôi thất vọng. Cảm ơn cậu đã nói cho tôi biết.
很私人的问题想要问你
HSK 5
0:03s
hěn sī rén de wèn tí xiǎng yào wèn nǐcâu hỏi rất riêng tư muốn hỏi anh.
你是否也和我一样
HSK 4
0:03s
nǐ shì fǒu yě hé wǒ yī yàngCó phải anh cũng nảy sinh
但是我可以告诉你一件事 你的去向
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ kě yǐ gào sù nǐ yī jiàn shì nǐ de qù xiàngNhưng tôi có thể nói cho cậu một chuyện. Đích đến của cậu,
如果你想知道你的去向 最好来找我
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ xiǎng zhī dào nǐ de qù xiàng zuì hǎo lái zhǎo wǒNếu cậu muốn biết đích đến của mình, tốt nhất hãy đến tìm tôi.
但我的前提是 你必须成为我的朋友
HSK 6
0:03s
dàn wǒ de qián tí shì nǐ bì xū chéng wéi wǒ de péng yǒuNhưng điều kiện là cậu phải trở thành bạn của tôi.
你还欠我一块大洋啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái qiàn wǒ yī kuài dà yáng aCậu còn nợ tôi một đồng Đại Dương đấy.
我应该死才行
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi sǐ cái xíngTôi nên chết đi mới phải.
亏得佛爷手下都是张家人
HSK 3
0:03s
kuī de fó yé shǒu xià dōu shì zhāng jiā rénMay mà thuộc hạ của Phật gia đều là người nhà họ Trương,
之前你不打招呼把人带走了 现在人不见了
HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ bù dǎ zhāo hū bǎ rén dài zǒu le xiàn zài rén bú jiàn leLần trước anh không báo trước đã đưa người đi. Giờ anh ấy mất tích rồi,
管我们要人 我还问你要人呢
HSK 4
0:03s
guǎn wǒ men yào rén wǒ hái wèn nǐ yào rén nelại bắt bọn tôi giao anh ấy ra. Tôi còn đang muốn anh phải thả anh ấy ra kìa!
张海侠的事 我会给佛爷一个交代
HSK 7
0:03s
zhāng hǎi xiá de shì wǒ huì gěi fó yé yí gè jiāo dàiChuyện của Trương Hải Hiệp, tôi sẽ cho Phật gia một lời giải thích.
但他毕竟是档案馆的人
HSK 5
0:03s
dàn tā bì jìng shì dàng àn guǎn de rénNhưng dù sao cậu ấy cũng là người của Cục Hồ sơ.
他该如何处置 是我的事 好
HSK 7
0:03s
tā gāi rú hé chǔ zhì shì wǒ de shì hǎoXử lý cậu ấy thế nào là việc của tôi. Được.
看一看啊 油纸伞 结实耐用啊
HSK 7
0:03s
kàn yī kàn a yóu zhǐ sǎn jiē shí nài yòng a[Bún gạo Trường Tương] Xem đi, ô giấy dầu đây. Chắc chắn mà bền lắm.
这次是你们佛爷请我来的 这顿饭记他账上
HSK 4
0:03s
zhè cì shì nǐ men fó yé qǐng wǒ lái de zhè dùn fàn jì tā zhàng shàngLần này là Phật gia các anh mời tôi tới. Bữa này ghi sổ cho anh ta.
你真相信张启山说的话吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn xiàng xìn zhāng qǐ shān shuō de huà maNgười tin lời Trương Khải Sơn thật ư?
这件事说不好 是他的错
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì shuō bù hǎo shì tā de cuòChuyện này khó nói lắm. Là lỗi của cậu ấy.
不过你也要做好最坏的准备
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ yě yào zuò hǎo zuì huài de zhǔn bèiNhưng cậu cũng phải chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.
何止一百岁 你能活上千岁
HSK 7
0:03s
hé zhǐ yì bǎi suì nǐ néng huó shàng qiān suìĐâu chỉ 100 tuổi, người có thể sống đến cả nghìn tuổi.