Cách dùng "虽然我知道你不会听" (suī rán wǒ zhī dào nǐ bú huì tīng) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我知道你不会听
Dù biết cậu sẽ không nghe,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
18:36
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果他真是脑子坏了 我就把他治好 | rú guǒ tā zhēn shì nǎo zi huài le wǒ jiù bǎ tā zhì hǎo | Nếu đúng là đầu óc anh ấy có vấn đề con sẽ chữa khỏi cho anh ấy. |
| 2▶ | 虽然我知道你不会听 | suī rán wǒ zhī dào nǐ bú huì tīng | Dù biết cậu sẽ không nghe, |
| 3 | 但我劝你不要去找他 | dàn wǒ quàn nǐ bú yào qù zhǎo tā | nhưng tôi khuyên cậu đừng đi tìm cậu ấy. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
yīn wèi nà ge yào biàn chéng zhè yàng nà wǒ gèng dé gěi tā zhì hǎoVì thứ thuốc đó mà anh ấy thành ra như vậy thì con càng phải chữa khỏi cho anh ấy.

HSK 3
0:03s
xíng le zhè xiē dōu bú shì zuì zhòng yào deĐược rồi, những chuyện đó không phải quan trọng nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu zhè me bù dǒng shì bù tīng huà ađừng không nghe lời như Trương Hải Hiệp thế được không?

HSK 5
0:03s
yí gè lǎo tài pó yě huó le zhè me dà nián jì leMột bà lão sống đến từng này tuổi rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ shì yī shì ne nǐ jiù dāng wèi le wǒ nǐ wèi le wǒ huó yī huó bù xíng maSư phụ thử đi chứ. Coi như là vì con, sư phụ sống vì con không được sao?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào nǐ xiǎng zhè me kàn zhe tā kàn zhe tā huó bù xià qù maLẽ nào sư phụ muốn thấy anh ấy... thấy anh ấy không sống nổi sao?

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ zhǎng de zhǐ yǒu gè zi maBao nhiêu năm qua cậu chỉ to xác hơn thôi à?

HSK 7
0:03s
zhè ge zǔ zōng zěn me yòu lái le gǎn jǐn qù gěi tā zuò fěnSao ông cố này lại tới nữa? Mau đi làm bún cho cậu ta đi,

HSK 5
0:03s
xiàn zài méi shá shì le ba yào sǐ le nǐ néng jiù magiờ không sao rồi chứ? Chết đến nơi rồi thì anh cứu được không?

HSK 6
0:03s
bú shì shuō wǒ men zhǎng xiāng méi dé là jiāo maSao bảo Trường Tương bọn tôi không có ớt mà.

HSK 1
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè fěn là le ma méi méi méi zěn me huí shìTôi có nói là bún cay chưa? Chưa, chưa, chưa. Làm sao đấy?

HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ bǎ zhāo pái zá le a wǒ qù ná ná shuǐ ná shuǐTôi đập bảng hiệu của anh nhé? Tôi đi... lấy nước, lấy nước.

HSK 4
0:03s
nà ge xiōng dì chōu fēng le wǒ xiàn zài dōu bù zhī dào tā zài nǎ érNgười anh em kia thì bị cuồng loạn, bây giờ tôi còn không biết anh ấy ở đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì nà xiē nián jì xiǎo de wèi bì néng xiǎng dé tōng tòuNhưng những người nhỏ tuổi chưa chắc đã nghĩ thoáng ra được.

