Cách dùng "我应该死才行" (wǒ yīng gāi sǐ cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我应该死才行
wǒ yīng gāi sǐ cái xíng
Tôi nên chết đi mới phải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
6:05
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不应该活下来 | wǒ bù yīng gāi huó xià lái | Tôi không nên sống sót. |
| 2▶ | 我应该死才行 | wǒ yīng gāi sǐ cái xíng | Tôi nên chết đi mới phải. |
| 3 | 你 | nǐ | [Anh...] |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā nà jǐ gè xiǎo péng yǒu bǎ wǒ jiā dōu gěi diǎn lemấy bạn nhỏ nhà cô đốt cả nhà tôi rồi.

HSK 7
0:03s
hǒng wǒ kāi xīn pèi hé yī xià xíng xíng xíngdỗ tôi vui, phối hợp chút đi. Được, được, được.

HSK 2
0:03s
nǐ men jiǔ mén de rén dōu zhè me ài duō guǎn xián shì maNgười của Cửu Môn các anh đều thích lo chuyện bao đồng thế à?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng xiàn zài shí jú hùn luàn tā men yě chá bù chū láiĐằng nào thời cuộc bây giờ cũng hỗn loạn, họ cũng chẳng điều tra ra được.








