Cách dùng "这是这附近的一个神人 没事呢就天天在这儿待着" (zhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zhe) trong hội thoại tiếng Trung
这是这附近的一个神人 没事呢就天天在这儿待着
Đây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:43
zhè zhè wèi shì shuí a shén me shí hòu zuò gè rén a
这 这位是谁啊 什么时候坐个人啊
“Đây... người này là ai vậy? Lúc nào có người ngồi đây thế?”
LINE 0236:46
PLAYING SCENEzhè shì zhè fù jìn de yí gè shén rén méi shì ne jiù tiān tiān zài zhè ér dài zhe
这是这附近的一个神人 没事呢就天天在这儿待着
“Đây là một nhân vật kỳ dị quanh đây. Không có việc gì thì ngày ngày ngồi đây.”
LINE 0336:49
zhè yàng wǒ wǒ qǐng tā zǒu zhù yì fāng shì fāng fǎ hǎo hǎo hǎo
这样 我 我请他走 注意方式方法 好好好
“Thế này, tôi... tôi mời anh ta đi. Chú ý cách thức phương pháp. Được được được.”
Show Information