Cách dùng "可以经得起任何调查 那" (kě yǐ jīng dé qǐ rèn hé diào chá nà) trong hội thoại tiếng Trung
可以经得起任何调查 那
có thể vượt qua mọi cuộc khảo sát.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:47
xiàng项
mù目
cóng从
kāi开
shǐ始
dào到
xiàn现
zài在
“Từ khi bắt đầu tới bây giờ, dự án”
LINE 0228:49
PLAYING SCENEkě yǐ jīng dé qǐ rèn hé diào chá nà
可以经得起任何调查 那
“có thể vượt qua mọi cuộc khảo sát.”
LINE 0328:51
wǒ我
zhǎo找
dì第
sān三
fāng方
jī机
gòu构
“Tôi tìm đơn vị thứ ba”
Show Information