Cách dùng "不能延期 更不能提前" (bù néng yán qī gèng bù néng tí qián) trong hội thoại tiếng Trung
不能延期 更不能提前
Không thể hoãn lại, càng không thể dời sớm hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
7:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是吧 不可以 | shì ba bù kě yǐ | Phải không ạ? Không được. |
| 2▶ | 不能延期 更不能提前 | bù néng yán qī gèng bù néng tí qián | Không thể hoãn lại, càng không thể dời sớm hơn. |
| 3 | 师父 先吃晚饭吧 | shī fù xiān chī wǎn fàn ba | Sư phụ, ăn tối đi đã |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s
nǐ chèn rè bǎ fàn xiān chī le nǐ yī huì er bú shì hái dé huíAnh ăn cơm đi khi còn nóng Lát nữa anh chẳng phải quay lại

HSK 5
0:03s
tā men bì rán huì xuǎn zé néng gòu zhē fēng bì yǔ de luò jiǎo diǎnchúng nhất định sẽ chọn một chỗ trú mưa che gió.

HSK 7
0:03s
jiù shì tā men zuì kě néng de cáng shēn zhī chù lechính là nơi hai đứa có khả năng ẩn náu nhất.

HSK 7
0:03s
kě yǐ a dài shàng yǎn jìng hái zhēn chéng zhēn tàn leĐược chứ Đeo kính vào trông như thám tử thật

HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge yě zhǐ shì wàn qiān zhǒng kě néng zhōng de qí zhōng yī zhǒngCái này của tôi Cũng chỉ là một trong muôn vàn Khả năng mà thôi

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yě bú shì dí rén jié wǒ yī jù huàVả lại, tôi đâu phải Địch Nhân Kiệt Chỉ một câu nói

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hé tā zuì duō jiù shì pǔ tōng guān xìTôi với anh ấy nhiều lắm cũng chỉ là bình thường thôi.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yě bù zài hū zhè qián nà wǒ yě bù zài hūĐằng nào cậu cũng chẳng cần tiền, thì tôi cũng chẳng cần.

HSK 4
0:03s
zhī hòu zhè àn zi wǒ yě bù yòng qù bàn le bù rú zài jiā tǎng píng baVụ này sau tôi cũng khỏi cần lo nữa. Thôi ở nhà nằm dài cho xong.

HSK 5
0:03s
bú shì bú shì bú shì gū nǎi nǎi wǒ zài hū wǒ dāng rán zài hū leKhông không không. Cô ơi! Tôi cần chứ, tất nhiên là tôi cần rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ kuài qǐ lái qǐ lái qǐ lái qǐ lái wǒ kě bù néng yǎng nǐ yī bèi ziCậu dậy đi, dậy lên dậy lên! Tôi không thể nuôi cậu cả đời được đâu.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù yǎng le wǒ yě yǎng bù liǎo yì diǎnThì tôi cũng không nuôi nữa. Tôi cũng nuôi không nổi tí nào.

HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào tóng tóng dào xiàn zài hái zhuā zhe nín bù fàngTôi không ngờ đến giờ Tongtong vẫn còn cứ làm khó anh như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ dāng nián yīng gāi bǎ tóng tóng sòng huí jiāHồi đó tôi đáng lẽ phải đưa Tongtong về nhà,

HSK 5
0:03s
tóng tóng tā kěn dìng bú huì shāng hài fēi fēi deTongtong chắc chắn sẽ không làm hại Feifei đâu.



