Cách dùng "不能延期 更不能提前" (bù néng yán qī gèng bù néng tí qián) trong hội thoại tiếng Trung
不能延期 更不能提前
Không thể hoãn lại, càng không thể dời sớm hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
7:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是吧 不可以 | shì ba bù kě yǐ | Phải không ạ? Không được. |
| 2▶ | 不能延期 更不能提前 | bù néng yán qī gèng bù néng tí qián | Không thể hoãn lại, càng không thể dời sớm hơn. |
| 3 | 师父 先吃晚饭吧 | shī fù xiān chī wǎn fàn ba | Sư phụ, ăn tối đi đã |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiāng duì zhǎng wǒ shì zhè me xiǎng de nǐ hái shì bǎ wǒ zhuā qǐ lái baĐội trưởng Khương Tôi nghĩ thế này Anh cứ bắt tôi đi

HSK 4
0:03s
gěi wǒ dài shàng shǒu kào zǒu de shí hòu zán men zhǎo rén pāi gè zhào piānCòng tay tôi lại Lúc dẫn đi mình nhờ người chụp một tấm ảnh

HSK 6
0:03s
rán hòu shǐ jìn dì tuī yī tuī zhǐ yào tóng tóng néng kàn dào zhè ge zhào piānrồi ra sức lan truyền ra Chỉ cần Tongtong nhìn thấy tấm ảnh đó

HSK 4
0:03s
wǒ men rú guǒ bù néng zhèng míng nǐ de qīng bái yě bú huì bǎ nǐ fàng chū láiNếu chúng tôi không thể chứng minh sự trong sạch của ông cũng sẽ không thả anh ra đâu

HSK 5
0:03s
zhè shì jué duì bù kě néng de bù guò nǐ yě bù yòng dān xīn wǒ men xiàn zàiĐiều đó hoàn toàn không thể xảy ra Nhưng anh cũng không cần lo lắng Chúng tôi hiện tại

HSK 7
0:03s
yīng gāi néng hěn kuài suǒ dìng hái zi de wèi zhì shìsẽ nhanh chóng xác định được vị trí của các cháu Vâng

HSK 5
0:03s
rú guǒ tóng tóng zài lái diàn huà shǒu xiān wěn zhù tā de qíng xùNếu Tongtong gọi điện lại trước tiên hãy ổn định cảm xúc của cô ấy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā wài pó qù shì yǐ hòu tā lǎo niàn dāo zhuó xiǎng huí qù zhùTừ khi bà ngoại mất đi cháu cứ nhắc mãi muốn về đó ở

HSK 3
0:03s
wǒ dé qù kàn kàn hǎo nà nǐ zhù yì ān quánTôi phải đến xem thử Được, vậy anh chú ý an toàn nhé

HSK 7
0:03s
liàn fǎ guān yǒu gè shì zài gēn nǐ jiāo dài yī xià wǒ men zhè biān shuō hǎoThẩm phán Liên có việc muốn nói thêm với anh một chút Bên chúng tôi nói là Được

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu nín yuàn yì tīng wǒ shuō huà yuàn yì xiāng xìn wǒChỉ có chú chịu lắng nghe cháu Chịu tin cháu

HSK 3
0:03s
nín hé bié de dà rén dōu bù yí yàng zhè cì nín yí dìng yào bāng bāng wǒChú khác với những người lớn khác Lần này chú nhất định phải giúp cháu

HSK 5
0:03s
tóng tóng nǐ bié zháo jí wǒ bú huì bào jǐngTongtong, con đừng lo Chú sẽ không báo cảnh sát đâu

HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ dé gào sù wǒ nǐ zài nǎ nǐ xī wàng wǒ zěn me zuòNhưng con phải nói cho chú biết con đang ở đâu Con muốn chú làm gì?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè dì yǐ jīng fèi qì le nǐ shuō tā liǎ huì zài zhè maChỗ này bỏ hoang rồi Anh nghĩ hai đứa nó ở đây thật không?

