Cách dùng "考虑到她们需要解决食宿问题" (kǎo lǜ dào tā men xū yào jiě jué shí sù wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung

kǎodàomenyàojiějuéshí宿wèn

Xét đến việc chúng cần giải quyết chỗ ăn ở,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:46
jiè
zhù
zài
bié
rén
jiā
de
néng
xìng

khả năng hai đứa ở nhờ nhà người khác.

LINE 0217:49
PLAYING SCENE
kǎo
dào
men
yào
jiě
jué
shí
宿
wèn

Xét đến việc chúng cần giải quyết chỗ ăn ở,

LINE 0317:51
zhè
piàn
gǎi
zào
gōng
zhōu
wéi

xung quanh công trường cải tạo này

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp17:49
TMDB ID309663