Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "轮个班什么的 好吧" (lún gè bān shén me de hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung

轮个班什么的 好吧

lún gè bān shén me de hǎo ba

thay nhau trực hay gì đó Được rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:37
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1后面实在不行的话 大家伙就辛苦一下hòu miàn shí zài bù xíng de huà dà jiā huo jiù xīn kǔ yī xiàSau này nếu thực sự không ổn thì mọi người cùng vất vả một chút
2后面实在不行的话 大家伙就辛苦一下hòu miàn shí zài bù xíng de huà dà jiā huo jiù xīn kǔ yī xiàSau này nếu thực sự không ổn thì mọi người cùng vất vả một chút
3要不咱们下了班 帮她一块找找孩子yào bù zán men xià le bān bāng tā yī kuài zhǎo zhǎo hái ziHay là sau khi tan làm mình cùng nhau giúp chị tìm đứa bé

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 2 of 8)
你不能随时给我发私人信息 尤其是这种
HSK 5
0:03s
nǐ bù néng suí shí gěi wǒ fā sī rén xìn xī yóu qí shì zhè zhǒngAnh không thể nhắn tin riêng cho tôi bất cứ lúc nào đặc biệt là những tin như thế này,
不能延期 更不能提前
HSK 6
0:03s
bù néng yán qī gèng bù néng tí qiánKhông thể hoãn lại, càng không thể dời sớm hơn.
彤彤找着了吗 还没呢
HSK 1
0:03s
tóng tóng zhǎo zháo le ma hái méi neTìm được Tongtong chưa? Chưa tìm được
天哪 舒静一家可真不容易
HSK 3
0:03s
tiān nǎ shū jìng yī jiā kě zhēn bù róng yìTrời ơi, gia đình Thư Tĩnh thật sự quá vất vả
那也不耽误 先吃吧
HSK 6
0:03s
nà yě bù dān wù xiān chī baCũng không trễ đâu, ăn đi đã
普通的人民群众 对吧 我但凡有点良心
HSK 7
0:03s
pǔ tōng de rén mín qún zhòng duì ba wǒ dàn fán yǒu diǎn liáng xīnMột người dân bình thường, đúng không Tôi mà còn chút lương tâm
我都要尽自己的绵薄之力
HSK 6
0:03s
wǒ dōu yào jǐn zì jǐ de mián báo zhī lìThì phải cố hết sức mình thôi
人民法官洁身自好 不拿群众的一针一线
HSK 6
0:03s
rén mín fǎ guān jié shēn zì hào bù ná qún zhòng de yī zhēn yī xiànThẩm phán nhân dân giữ mình trong sạch Không lấy của dân dù chỉ một sợi chỉ
你不就是要去汉堡店吗 那天海几百家汉堡店
HSK 3
0:03s
nǐ bù jiù shì yào qù hàn bǎo diàn ma nà tiān hǎi jǐ bǎi jiā hàn bǎo diànBạn chẳng phải định đến tiệm bánh mì kẹp thôi sao Thiên Hải có mấy trăm tiệm bánh mì kẹp
怎么说也是绑架行动 她们没有必要非吃汉堡
HSK 7
0:03s
zěn me shuō yě shì bǎng jià xíng dòng tā men méi yǒu bì yào fēi chī hàn bǎoDù sao cũng là hành động bắt cóc Chúng không nhất thiết phải ăn bánh mì kẹp
至少也得上万家了 怎么找
HSK 4
0:03s
zhì shǎo yě dé shàng wàn jiā le zěn me zhǎoÍt nhất cũng phải hàng chục nghìn cái Tìm kiểu gì đây
沈法官 我不是那个意思 我的意思是
HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān wǒ bú shì nà ge yì si wǒ de yì si shìThẩm phán Thẩm, tôi không có ý đó Ý tôi là
两个小孩子要在哪里落脚呢
HSK 1
0:03s
liǎng gè xiǎo hái zi yào zài nǎ lǐ luò jiǎo neThì chúng sẽ trú chân ở đâu?
你说的这些 公安能想不到吗
HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè xiē gōng ān néng xiǎng bú dào maNhững điều anh nói đó Công an không nghĩ ra được sao?
有没有那种 家里有空房 别墅之类的
HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu nà zhǒng jiā lǐ yǒu kòng fáng bié shù zhī lèi deCó đứa nào mà Nhà có phòng trống, biệt thự gì đó không
那他们凭什么对我俩说实话呢
HSK 6
0:03s
nà tā men píng shén me duì wǒ liǎ shuō shí huà neVậy tại sao chúng lại nói thật với hai chúng ta?
那这么说 彤彤真的有那种 关系特别好的小朋友
HSK 3
0:03s
nà zhè me shuō tóng tóng zhēn de yǒu nà zhǒng guān xì tè bié hǎo de xiǎo péng yǒuVậy thì Tongtong thực sự có những người bạn thân thiết như vậy không?
往食品仓库里那么一躲 趁服务员不注意
HSK 6
0:03s
wǎng shí pǐn cāng kù lǐ nà me yī duǒ chèn fú wù yuán bù zhù yìChui vào kho thực phẩm trốn Tranh lúc nhân viên không để ý
伸手就能拿到 汉堡 薯条 炸鸡之类的
HSK 7
0:03s
shēn shǒu jiù néng ná dào hàn bǎo shǔ tiáo zhà jī zhī lèi deVới tay là lấy được Burger, khoai tây chiên, gà rán đủ thứ
你也早点回去休息 吃点东西 歇歇脑子
HSK 6
0:03s
nǐ yě zǎo diǎn huí qù xiū xī chī diǎn dōng xī xiē xiē nǎo ziAnh cũng về nghỉ sớm đi Ăn chút gì đi, để đầu óc nghỉ ngơi