Cách dùng "那你再分析下地点呗" (nà nǐ zài fēn xī xià dì diǎn bei) trong hội thoại tiếng Trung
那你再分析下地点呗
Vậy thì phân tích tiếp về địa điểm đi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:23
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以啊 戴上眼镜还真成侦探了 | kě yǐ a dài shàng yǎn jìng hái zhēn chéng zhēn tàn le | Được chứ Đeo kính vào trông như thám tử thật |
| 2▶ | 那你再分析下地点呗 | nà nǐ zài fēn xī xià dì diǎn bei | Vậy thì phân tích tiếp về địa điểm đi |
| 3 | 不要嘲笑我好不好 这地方很难找的 它很特别 | bú yào cháo xiào wǒ hǎo bù hǎo zhè dì fāng hěn nán zhǎo de tā hěn tè bié | Đừng có chế giễu tôi được không Chỗ này rất khó tìm đấy Nó rất đặc biệt |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 7 of 8)
HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ bú shì zài bǎng jià tā wǒ shì zài zhěng jiù tāHơn nữa tôi không phải đang bắt cóc bé Tôi đang cứu bé

HSK 6
0:03s
jiān jué bù néng ràng fēi fēi chóng xīn huí dào nà xiē huài rén shǒu lǐTuyệt đối không thể để Feifei Rơi vào tay bọn xấu đó nữa

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ men bù sòng tā qù yī yuàn jiù zhè me shāo xià qùNhưng nếu không đưa bé đến bệnh viện Mà cứ để sốt như vậy

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì tóu shàng yǒu diǎn téng nǐ tóu shàng zhā tú dīng leĐầu tôi hơi đau một chút Trên đầu bạn có đinh ghim cắm vào rồi

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì huǐ róng le ba zhǎo gè zuì jìn de dì fāng chǔ lǐ yī xià zǒuTôi sẽ không bị biến dạng chứ? Tìm chỗ gần nhất xử lý cái đã, đi thôi

HSK 7
0:03s
nǐ dǎ suàn dài fēi fēi qù yī yuàn jiù bào jǐng nǐ dǎ suàn chū mài wǒAnh định đưa Feifei đến bệnh viện rồi báo cảnh sát à Anh định phản bội tôi

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xìn rèn wǒ ne xiàn zài yī yuàn dōu shì shí míng zhìSao em không tin tưởng anh vậy? Bây giờ bệnh viện đều đăng ký theo tên thật

HSK 5
0:03s
wǒ jì rán dā yìng nǐ le wǒ zěn me huì piàn nǐ neAnh đã hứa với em rồi Anh sao có thể lừa em được

HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ kàn fēi fēi xiàn zài tā yǐ jīng shāo chéng zhè yàng leNhưng em nhìn Feifei xem Bây giờ bé đã sốt đến mức này rồi

HSK 5
0:03s
shì nǐ zuì xìn rèn de dà rén wǒ píng shén me xiāng xìn nǐ men dà rénLà những người lớn em tin tưởng nhất Tôi có lý do gì để tin các người lớn?

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài zuì zhòng yào de shì yào dài fēi fēi qù kàn bìngNhưng bây giờ điều quan trọng nhất Là phải đưa Feifei đi khám bệnh

HSK 5
0:03s
rú guǒ zhè shāo hái shì tuì bù xià lái de huà wǒ men zài dài tā lái yī yuànNếu sốt vẫn không hạ được Thì mình lại đưa con bé đến bệnh viện

HSK 6
0:03s
kě shì tā men fàn xià de zuì xíng bù gāi yóu nǐ lái chéng dānNhưng tội lỗi mà họ gây ra Không phải con phải gánh chịu

HSK 4
0:03s
shì wǒ men zhè xiē dà rén ràng nǐ shī wàng leChính chúng tôi, những người lớn này Đã khiến con thất vọng




