Cách dùng "能够遮风避雨的落脚点" (néng gòu zhē fēng bì yǔ de luò jiǎo diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
能够遮风避雨的落脚点
một chỗ trú mưa che gió.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:01
tā她
men们
bì必
rán然
huì会
xuǎn选
zé择
“chúng nhất định sẽ chọn”
LINE 0218:02
PLAYING SCENEnéng能
gòu够
zhē遮
fēng风
bì避
yǔ雨
de的
luò落
jiǎo脚
diǎn点
“một chỗ trú mưa che gió.”
LINE 0318:04
zōng综
hé合
zhè这
xiē些
qíng情
kuàng况
fēn分
xī析
“Tổng hợp tất cả các yếu tố này,”
Show Information