Cách dùng "您和别的大人都不一样 这次您一定要帮帮我" (nín hé bié de dà rén dōu bù yí yàng zhè cì nín yí dìng yào bāng bāng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
您和别的大人都不一样 这次您一定要帮帮我
Chú khác với những người lớn khác Lần này chú nhất định phải giúp cháu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
28:32
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只有您愿意听我说话 愿意相信我 | zhǐ yǒu nín yuàn yì tīng wǒ shuō huà yuàn yì xiāng xìn wǒ | Chỉ có chú chịu lắng nghe cháu Chịu tin cháu |
| 2▶ | 您和别的大人都不一样 这次您一定要帮帮我 | nín hé bié de dà rén dōu bù yí yàng zhè cì nín yí dìng yào bāng bāng wǒ | Chú khác với những người lớn khác Lần này chú nhất định phải giúp cháu |
| 3 | 彤彤 你别着急 我不会报警 | tóng tóng nǐ bié zháo jí wǒ bú huì bào jǐng | Tongtong, con đừng lo Chú sẽ không báo cảnh sát đâu |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
suī rán shì gè pí wài shāng wǒ yě jiàn yì nǐ néng dǎ gè pò shāng fēngDù chỉ là vết thương ngoài da Tôi vẫn khuyên bạn nên tiêm phòng uốn ván

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yí dìng jué de xīng xīng bà shì yí gè zhí de xìn lài de rénChắc là con bé nghĩ bố Xingxing Là người đáng tin cậy

HSK 4
0:03s
dàn shì zhè yě bú shì xiǎo shì zhè me dà de shì qíng nǐ bù gēn jiā zhǎng shuōNhưng đây không phải chuyện nhỏ Chuyện lớn như vậy Mà không báo cho phụ huynh biết

HSK 3
0:03s
wǒ men hái dān xīn liǎng gè hái zi chū shén me shì le neChúng tôi lo lắng Không biết hai đứa trẻ có chuyện gì không

HSK 7
0:03s
zhè xīng xīng bà yǐ hòu zěn me gēn tóng tóng mā jiāo dàiBố của Xingxing này Sau này ăn nói thế nào với mẹ Tongtong đây

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge xiǎo tú dīng hái suàn shì lì gōng leCái Cái đinh ghim nhỏ của tôi cũng lập công rồi đấy





