Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不会报警的" (wǒ bú huì bào jǐng de) trong hội thoại tiếng Trung

我不会报警的

wǒ bú huì bào jǐng de

Anh sẽ không báo cảnh sát đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
34:19
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你带着非非去医院 警察立刻就会发现nǐ dài zhe fēi fēi qù yī yuàn jǐng chá lì kè jiù huì fā xiànAnh đưa Feifei vào bệnh viện Cảnh sát sẽ phát hiện ngay lập tức
2我不会报警的wǒ bú huì bào jǐng deAnh sẽ không báo cảnh sát đâu
3我既然答应你了 我怎么会骗你呢wǒ jì rán dā yìng nǐ le wǒ zěn me huì piàn nǐ neAnh đã hứa với em rồi Anh sao có thể lừa em được

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 4 of 8)
挺好的 要不要先吃饭 你看我今天给你带什么了
HSK 3
0:03s
tǐng hǎo de yào bù yào xiān chī fàn nǐ kàn wǒ jīn tiān gěi nǐ dài shén me leỔn lắm Ăn cơm trước không? Xem hôm nay em mang gì đến cho chị nào
你趁热把饭先吃了 你一会儿不是还得回
HSK 3
0:03s
nǐ chèn rè bǎ fàn xiān chī le nǐ yī huì er bú shì hái dé huíAnh ăn cơm đi khi còn nóng Lát nữa anh chẳng phải quay lại
她们必然会选择 能够遮风避雨的落脚点
HSK 5
0:03s
tā men bì rán huì xuǎn zé néng gòu zhē fēng bì yǔ de luò jiǎo diǎnchúng nhất định sẽ chọn một chỗ trú mưa che gió.
就是她们最可能的藏身之处了
HSK 7
0:03s
jiù shì tā men zuì kě néng de cáng shēn zhī chù lechính là nơi hai đứa có khả năng ẩn náu nhất.
可以啊 戴上眼镜还真成侦探了
HSK 7
0:03s
kě yǐ a dài shàng yǎn jìng hái zhēn chéng zhēn tàn leĐược chứ Đeo kính vào trông như thám tử thật
那你再分析下地点呗
HSK 5
0:03s
nà nǐ zài fēn xī xià dì diǎn beiVậy thì phân tích tiếp về địa điểm đi
我这个 也只是万千种可能中的 其中一种
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge yě zhǐ shì wàn qiān zhǒng kě néng zhōng de qí zhōng yī zhǒngCái này của tôi Cũng chỉ là một trong muôn vàn Khả năng mà thôi
再说了 我也不是狄仁杰 我一句话
HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yě bú shì dí rén jié wǒ yī jù huàVả lại, tôi đâu phải Địch Nhân Kiệt Chỉ một câu nói
别别别 您可别误会 打住
HSK 4
0:03s
bié bié bié nín kě bié wù huì dǎ zhùThôi thôi thôi, đừng hiểu lầm, dừng lại đã.
我和他最多就是普通关系
HSK 4
0:03s
wǒ hé tā zuì duō jiù shì pǔ tōng guān xìTôi với anh ấy nhiều lắm cũng chỉ là bình thường thôi.
行行行 点头之交
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng diǎn tóu zhī jiāoỪ ừ ừ, quen biết xã giao.
反正你也不在乎这钱 那我也不在乎
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yě bù zài hū zhè qián nà wǒ yě bù zài hūĐằng nào cậu cũng chẳng cần tiền, thì tôi cũng chẳng cần.
之后这案子我也不用去办了 不如在家躺平吧
HSK 4
0:03s
zhī hòu zhè àn zi wǒ yě bù yòng qù bàn le bù rú zài jiā tǎng píng baVụ này sau tôi cũng khỏi cần lo nữa. Thôi ở nhà nằm dài cho xong.
不是不是不是 姑奶奶 我在乎 我当然在乎了
HSK 5
0:03s
bú shì bú shì bú shì gū nǎi nǎi wǒ zài hū wǒ dāng rán zài hū leKhông không không. Cô ơi! Tôi cần chứ, tất nhiên là tôi cần rồi.
你快起来 起来起来起来 我可不能养你一辈子
HSK 6
0:03s
nǐ kuài qǐ lái qǐ lái qǐ lái qǐ lái wǒ kě bù néng yǎng nǐ yī bèi ziCậu dậy đi, dậy lên dậy lên! Tôi không thể nuôi cậu cả đời được đâu.
起来不了一点
HSK 2
0:03s
qǐ lái bù liǎo yì diǎnDậy không nổi tí nào.
那我也不养了 我也养不了一点
HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù yǎng le wǒ yě yǎng bù liǎo yì diǎnThì tôi cũng không nuôi nữa. Tôi cũng nuôi không nổi tí nào.
我没想到彤彤到现在 还抓着您不放
HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào tóng tóng dào xiàn zài hái zhuā zhe nín bù fàngTôi không ngờ đến giờ Tongtong vẫn còn cứ làm khó anh như vậy.
她这么做太委屈你们俩了
HSK 6
0:03s
tā zhè me zuò tài wěi qū nǐ men liǎ lecô ấy làm vậy thật oan cho hai người.
我当年应该把彤彤送回家
HSK 5
0:03s
wǒ dāng nián yīng gāi bǎ tóng tóng sòng huí jiāHồi đó tôi đáng lẽ phải đưa Tongtong về nhà,