Cách dùng "心理素质真得强大" (xīn lǐ sù zhì zhēn dé qiáng dà) trong hội thoại tiếng Trung

xīnzhìzhēnqiáng

tâm lý phải thật sự vững vàng mới được

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
15:44
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要我说 做法官的孩子yào wǒ shuō zuò fǎ guān de hái ziTheo tôi mà nói làm con của thẩm phán
2心理素质真得强大xīn lǐ sù zhì zhēn dé qiáng dàtâm lý phải thật sự vững vàng mới được
3太难了tài nán leKhó lắm thật

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 7 of 8)
你要是害怕就先回去吧
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì hài pà jiù xiān huí qù baNếu sợ thì về trước đi

我现在自己回去也害怕
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài zì jǐ huí qù yě hài pàGiờ tự về một mình tôi cũng sợ

而且我不是在绑架她 我是在拯救她
HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ bú shì zài bǎng jià tā wǒ shì zài zhěng jiù tāHơn nữa tôi không phải đang bắt cóc bé Tôi đang cứu bé

坚决不能让非非 重新回到那些坏人手里
HSK 6
0:03s
jiān jué bù néng ràng fēi fēi chóng xīn huí dào nà xiē huài rén shǒu lǐTuyệt đối không thể để Feifei Rơi vào tay bọn xấu đó nữa

但是我们不送她去医院 就这么烧下去
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ men bù sòng tā qù yī yuàn jiù zhè me shāo xià qùNhưng nếu không đưa bé đến bệnh viện Mà cứ để sốt như vậy

她脑子很容易被烧坏的
HSK 6
0:03s
tā nǎo zi hěn róng yì bèi shāo huài deNão bé rất dễ bị tổn thương đấy

非非只要吃药一定会没事的
HSK 3
0:03s
fēi fēi zhǐ yào chī yào yí dìng huì méi shì deFeifei chỉ cần uống thuốc là sẽ ổn thôi

只会让她越来越严重
HSK 4
0:03s
zhǐ huì ràng tā yuè lái yuè yán zhòngChỉ khiến bé ngày càng nặng hơn thôi

我就是头上有点疼 你头上扎图钉了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì tóu shàng yǒu diǎn téng nǐ tóu shàng zhā tú dīng leĐầu tôi hơi đau một chút Trên đầu bạn có đinh ghim cắm vào rồi

我不会毁容了吧 找个最近的地方处理一下 走
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì huǐ róng le ba zhǎo gè zuì jìn de dì fāng chǔ lǐ yī xià zǒuTôi sẽ không bị biến dạng chứ? Tìm chỗ gần nhất xử lý cái đã, đi thôi

你打算带非非去医院就报警 你打算出卖我
HSK 7
0:03s
nǐ dǎ suàn dài fēi fēi qù yī yuàn jiù bào jǐng nǐ dǎ suàn chū mài wǒAnh định đưa Feifei đến bệnh viện rồi báo cảnh sát à Anh định phản bội tôi

你怎么不信任我呢 现在医院都是实名制
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xìn rèn wǒ ne xiàn zài yī yuàn dōu shì shí míng zhìSao em không tin tưởng anh vậy? Bây giờ bệnh viện đều đăng ký theo tên thật

我不会报警的
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì bào jǐng deAnh sẽ không báo cảnh sát đâu

我既然答应你了 我怎么会骗你呢
HSK 5
0:03s
wǒ jì rán dā yìng nǐ le wǒ zěn me huì piàn nǐ neAnh đã hứa với em rồi Anh sao có thể lừa em được

但是你看非非 现在她已经烧成这样了
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ kàn fēi fēi xiàn zài tā yǐ jīng shāo chéng zhè yàng leNhưng em nhìn Feifei xem Bây giờ bé đã sốt đến mức này rồi

是你最信任的大人 我凭什么相信你们大人
HSK 5
0:03s
shì nǐ zuì xìn rèn de dà rén wǒ píng shén me xiāng xìn nǐ men dà rénLà những người lớn em tin tưởng nhất Tôi có lý do gì để tin các người lớn?

但是现在最重要的 是要带非非去看病
HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài zuì zhòng yào de shì yào dài fēi fēi qù kàn bìngNhưng bây giờ điều quan trọng nhất Là phải đưa Feifei đi khám bệnh

如果这烧还是退不下来的话 我们再带她来医院
HSK 5
0:03s
rú guǒ zhè shāo hái shì tuì bù xià lái de huà wǒ men zài dài tā lái yī yuànNếu sốt vẫn không hạ được Thì mình lại đưa con bé đến bệnh viện

可是他们犯下的罪行 不该由你来承担
HSK 6
0:03s
kě shì tā men fàn xià de zuì xíng bù gāi yóu nǐ lái chéng dānNhưng tội lỗi mà họ gây ra Không phải con phải gánh chịu

是我们这些大人 让你失望了
HSK 4
0:03s
shì wǒ men zhè xiē dà rén ràng nǐ shī wàng leChính chúng tôi, những người lớn này Đã khiến con thất vọng