Cách dùng "但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了" (dàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī le) trong hội thoại tiếng Trung
但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了
Nhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:10
bú不
jì记
dé得
ba吧
“Không nhớ đâu nhỉ”
LINE 0235:11
PLAYING SCENEdàn shì tā men bàn wán jiǔ xí nǐ jiù zhī dào tā men shì fū qī le
但是他们办完酒席 你就知道他们是夫妻了
“Nhưng khi họ tổ chức tiệc xong Em biết họ là vợ chồng rồi”
LINE 0335:13
nà那
jiù就
kě可
yǐ以
le了
“Thế là đủ rồi”
Show Information