Cách dùng "而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了" (ér qiě wǒ dā yìng guò lǎo bǎn le wǒ jiù yí gè zì dōu bú huì shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了
Với lại tôi đã hứa với sếp rồi, tôi sẽ không nói một chữ nào đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:50
nǐ你
zuì最
hǎo好
bù不
yào要
zài再
rě惹
tā她
bù不
gāo高
xìng兴
le了
“Bạn tốt nhất đừng làm cô ấy phật lòng nữa.”
LINE 0231:55
PLAYING SCENEér qiě wǒ dā yìng guò lǎo bǎn le wǒ jiù yí gè zì dōu bú huì shuō le
而且我答应过老板了 我就一个字都不会说了
“Với lại tôi đã hứa với sếp rồi, tôi sẽ không nói một chữ nào đâu.”
LINE 0332:10
xíng行
“Thôi được.”
Show Information