Cách dùng "就不怎么稳定 再加上他又不肯接受治疗 吃药" (jiù bù zěn me wěn dìng zài jiā shàng tā yòu bù kěn jiē shòu zhì liáo chī yào) trong hội thoại tiếng Trung
就不怎么稳定 再加上他又不肯接受治疗 吃药
đã rất không ổn định rồi Lại thêm ông ấy không chịu điều trị, uống thuốc
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:57
gān ái wǎn qī de huàn zhě ne tā men běn shēn zhè ge shēn tǐ zhuàng kuàng
肝癌晚期的患者呢 他们本身这个身体状况
“Bệnh nhân ung thư gan giai đoạn cuối thì... Thể trạng của họ vốn dĩ”
LINE 0215:00
PLAYING SCENEjiù bù zěn me wěn dìng zài jiā shàng tā yòu bù kěn jiē shòu zhì liáo chī yào
就不怎么稳定 再加上他又不肯接受治疗 吃药
“đã rất không ổn định rồi Lại thêm ông ấy không chịu điều trị, uống thuốc”
LINE 0315:03
shèn zhì a hái zài hē jiǔ xiàng tā zhè zhǒng qíng kuàng wǒ men
甚至啊还在喝酒 像他这种情况 我们
“thậm chí còn tiếp tục uống rượu Với tình trạng như vậy, chúng tôi”
Show Information