Cách dùng "现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪" (xiàn zài zhè ge qíng kuàng tā kěn dìng bù gǎn gēn lín zhǎn qiào nào qíng xù) trong hội thoại tiếng Trung
现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪
Tình hình hiện tại thế này, anh ta chắc chắn không dám gây chuyện với Lâm Triển Kiều.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:10
kěn肯
dìng定
shì是
dì第
yī一
zhǒng种
“Chắc chắn là kiểu thứ nhất rồi.”
LINE 0233:12
PLAYING SCENExiàn zài zhè ge qíng kuàng tā kěn dìng bù gǎn gēn lín zhǎn qiào nào qíng xù
现在这个情况 他肯定不敢跟林展翘闹情绪
“Tình hình hiện tại thế này, anh ta chắc chắn không dám gây chuyện với Lâm Triển Kiều.”
LINE 0333:15
nà那
děng等
yú于
zì自
jǐ己
bǎ把
zì自
jǐ己
de的
zhuō桌
zi子
gěi给
xiān掀
le了
“Làm vậy chẳng khác gì tự tay lật bàn của mình.”
Show Information