Cách dùng "怎么发过去之后就没有后续了" (zěn me fā guò qù zhī hòu jiù méi yǒu hòu xù le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmeguòzhīhòujiùméiyǒuhòule

sao gửi đi rồi mà chẳng có hồi âm gì vậy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:42
nǐ gěi bù kān yī jī dǎ gè diàn huà wèn tā fàn shū nà biān hé tóng zěn me yàng le

你给不堪一击打个电话 问她范叔那边合同怎么样了

cậu gọi điện cho Dễ vỡ hỏi cô ấy hợp đồng bên Chú Phạm đến đâu rồi

LINE 0205:46
PLAYING SCENE
zěn
me
guò
zhī
hòu
jiù
méi
yǒu
hòu
le

sao gửi đi rồi mà chẳng có hồi âm gì vậy

LINE 0305:50
xíng

Được

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp05:46
TMDB ID273129