Cách dùng "怎么发过去之后就没有后续了" (zěn me fā guò qù zhī hòu jiù méi yǒu hòu xù le) trong hội thoại tiếng Trung
怎么发过去之后就没有后续了
sao gửi đi rồi mà chẳng có hồi âm gì vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:42
nǐ gěi bù kān yī jī dǎ gè diàn huà wèn tā fàn shū nà biān hé tóng zěn me yàng le
你给不堪一击打个电话 问她范叔那边合同怎么样了
“cậu gọi điện cho Dễ vỡ hỏi cô ấy hợp đồng bên Chú Phạm đến đâu rồi”
LINE 0205:46
PLAYING SCENEzěn怎
me么
fā发
guò过
qù去
zhī之
hòu后
jiù就
méi没
yǒu有
hòu后
xù续
le了
“sao gửi đi rồi mà chẳng có hồi âm gì vậy”
LINE 0305:50
xíng行
“Được”
Show Information