Cách dùng "才是天造地设的一对" (cái shì tiān zào dì shè de yī duì) trong hội thoại tiếng Trung
才是天造地设的一对
mới là một đôi trời sinh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:50
wǒ我
hé和
hǎi海
míng明
gē哥
gē哥
“Tôi với anh Hải Minh”
LINE 0216:52
PLAYING SCENEcái才
shì是
tiān天
zào造
dì地
shè设
de的
yī一
duì对
“mới là một đôi trời sinh.”
LINE 0316:57
zhēn ér wǒ chū qù yī tàng
真儿 我出去一趟
“Chân ơi, tôi ra ngoài một lát.”
Show Information