Cách dùng "带着他的团队提出了离职申请" (dài zhe tā de tuán duì tí chū le lí zhí shēn qǐng) trong hội thoại tiếng Trung
带着他的团队提出了离职申请
cùng đội ngũ của ông ấy nộp đơn xin nghỉ việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:18
shì是
yán研
fā发
bù部
de的
dù杜
zǒng总
gōng工
“Là tổng công trình sư Đỗ của phòng Nghiên cứu và Phát triển”
LINE 0232:19
PLAYING SCENEdài带
zhe着
tā他
de的
tuán团
duì队
tí提
chū出
le了
lí离
zhí职
shēn申
qǐng请
“cùng đội ngũ của ông ấy nộp đơn xin nghỉ việc.”
LINE 0332:22
jiù就
zài在
gāng刚
gāng刚
nín您
hé和
xiè谢
xiǎo小
jiě姐
tán谈
pàn判
de的
shí时
hòu候
“Ngay lúc anh đang đàm phán với cô Tạ.”
Show Information