Cách dùng "更何况还没有板上钉钉" (gèng hé kuàng hái méi yǒu bǎn shàng dìng dīng) trong hội thoại tiếng Trung
更何况还没有板上钉钉
huống chi còn chưa chốt hẳn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:02
qiān签
le了
yuē约
dōu都
néng能
huǐ毁
yuē约
“Hợp đồng đã ký còn có thể hủy,”
LINE 0235:05
PLAYING SCENEgèng更
hé何
kuàng况
hái还
méi没
yǒu有
bǎn板
shàng上
dìng钉
dīng钉
“huống chi còn chưa chốt hẳn.”
Show Information