Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你以为我跟你似的" (nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shì de) trong hội thoại tiếng Trung

你以为我跟你似的

nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shì de

Cô tưởng tôi hám tiền

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那最多可减一百啊nà zuì duō kě jiǎn yì bǎi aCùng lắm chỉ giảm được 100 thôi nhé.
2你以为我跟你似的nǐ yǐ wéi wǒ gēn nǐ shì deCô tưởng tôi hám tiền
3财迷cái mígiống cô chắc?

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 5 of 6)
我钱菲 一定会证明给你们所有人看
HSK 4
0:03s
wǒ qián fēi yí dìng huì zhèng míng gěi nǐ men suǒ yǒu rén kànTiền Phi này nhất định sẽ chứng minh cho tất cả các người thấy.

我想知道我做的到底差在哪里了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào wǒ zuò de dào dǐ chà zài nǎ lǐ leTôi chỉ muốn biết rốt cuộc mình làm tệ ở điểm nào thôi ạ.

是永远没有什么价值的 明白吗
HSK 5
0:03s
shì yǒng yuǎn méi yǒu shén me jià zhí de míng bái mathì vĩnh viễn chẳng có giá trị gì cả. Cô hiểu chưa?

你觉得我办公室是谁想进就进
HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ bàn gōng shì shì shuí xiǎng jìn jiù jìnCô nghĩ văn phòng tôi là nơi ai muốn vào thì vào,

我错了 我再也不敢了
HSK 2
0:03s
wǒ cuò le wǒ zài yě bù gǎn leTôi sai rồi, lần sau tôi không dám thế nữa.

我一回来你就支使我 你有没有人性啊
HSK 7
0:03s
wǒ yī huí lái nǐ jiù zhī shǐ wǒ nǐ yǒu méi yǒu rén xìng aTôi vừa mới về, anh đã giục cả lên, có nhân tính không thế hả?

作为现代人 你连这都不知道啊 赶紧做饭吧
HSK 4
0:03s
zuò wéi xiàn dài rén nǐ lián zhè dōu bù zhī dào a gǎn jǐn zuò fàn baLà người hiện đại, đến cái này cô cũng không biết à? Mau đi nấu cơm đi.

太阳打西边出来了
HSK 3
0:03s
tài yáng dǎ xī biān chū lái leMặt trời mọc đằng Tây rồi.

坐在这里促膝长谈啊
HSK 2
0:03s
zuò zài zhè lǐ cù xī cháng tán aNgồi đây tâm sự thế này này.

死都没想过会有这么一天啊
HSK 4
0:03s
sǐ dōu méi xiǎng guò huì yǒu zhè me yī tiān aĐến chết cũng không nghĩ là sẽ có một ngày như thế này đâu.

你在我心里还是个泼妇呢
HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ xīn lǐ hái shì gè pō fù neCô trong lòng tôi vẫn là một bà chằn.

你就感谢老天爷吧
HSK 4
0:03s
nǐ jiù gǎn xiè lǎo tiān yé bacô cứ cảm ơn ông trời đi,

你说你呀 混成这个样子
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ ya hùn chéng zhè ge yàng ziAnh nói xem, anh lăn lộn đến nông nỗi này,

天天跟别人合租 还祸祸钱
HSK 3
0:03s
tiān tiān gēn bié rén hé zū hái huò huò qiánđi thuê chung nhà với người khác suốt, lại còn tiêu tiền vô tội vạ.

看不惯 实在是看不惯
HSK 4
0:03s
kàn bù guàn shí zài shì kàn bù guànQuá chướng mắt, thật sự chướng mắt.

你偏要在外面干吗呀
HSK 7
0:03s
nǐ piān yào zài wài miàn gàn má yaAnh cứ cố chấp ở bên ngoài làm gì vậy hả?

从小我干什么他就没正眼瞧过
HSK 6
0:03s
cóng xiǎo wǒ gàn shén me tā jiù méi zhèng yǎn qiáo guòTừ nhỏ tôi làm gì ông ấy cũng chẳng thèm ngó ngàng.

我不开心 我不顺
HSK 5
0:03s
wǒ bù kāi xīn wǒ bù shùnTôi mà không vui, tôi mà gặp xui xẻo,

他都不知道在哪儿疯呢 还是在哪儿拼呢
HSK 7
0:03s
tā dōu bù zhī dào zài nǎ ér fēng ne hái shì zài nǎ ér pīn nechẳng biết ông ấy đang phát điên hay đang liều mạng ở đâu nữa.

我混成现在这个样子
HSK 4
0:03s
wǒ hùn chéng xiàn zài zhè ge yàng ziTôi lại sống thành bộ dạng như bây giờ.