Cách dùng "怎么 几个意思 不愿意" (zěn me jǐ gè yì si bù yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
怎么 几个意思 不愿意
Sao? Ý gì đây? Không chịu à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:53
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 除非你心甘情愿叫我一声师父 | chú fēi nǐ xīn gān qíng yuàn jiào wǒ yī shēng shī fù | Trừ khi cô bằng lòng gọi tôi một tiếng sư phụ. |
| 2▶ | 怎么 几个意思 不愿意 | zěn me jǐ gè yì si bù yuàn yì | Sao? Ý gì đây? Không chịu à? |
| 3 | 一字之师的典故 听过没有 | yī zì zhī shī de diǎn gù tīng guò méi yǒu | Từng nghe điển tích Nhất Tự Vi Sư chưa? |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 3
0:03s
kàn zhe wǒ xiàn zài zhè yàng yí dìng hěn nán guònhìn thấy tôi thế này chắc chắn sẽ đau lòng lắm.

HSK 6
0:03s
wǒ zhēn fú le nǐ nǐ zěn me měi cì hē jiǔ dōu néng shùn jiān yūn jué guò qù aTôi phục cô thật đấy. Sao lần nào cô uống rượu cũng lăn ra bất tỉnh ngay lập tức được hả?

HSK 6
0:03s
lái nǐ zěn me néng zhí jiē hē chéng sǐ shī a nǐNào. Sao cô có thể cứ thế uống say như xác chết thế hả?

HSK 7
0:03s
bì xū yào gēn tā zhèng miàn jiāo fēng le(bắt buộc phải đối mặt trực tiếp với chị ta thôi.)

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu gè xiān lái hòu dào xíng bù xíng nǐ yòu bù shàng bān nǐ nǐ bù zháo jíPhải có trước có sau chứ. Cô có đi làm đâu, cô không vội mà.

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ liǎng zhōu yǐ lái kàn dào de zuì yǒu jià zhí de wén zìĐây là những dòng chữ có giá trị nhất mà tôi đọc được trong hai tuần qua.

HSK 7
0:03s
kàn lái jiào wǒ lái zhēn shì yào bǎ wǒ zhāo jìn zǔ le(Xem ra, gọi mình đến đây) (là muốn tuyển mình vào tổ dự án thật rồi!)





