Cách dùng "好吧 好吧 今日都依你" (hǎo ba hǎo ba jīn rì dōu yī nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
好吧 好吧 今日都依你
Được rồi, được rồi. Hôm nay nghe ngài tất. ♪ Rõ ràng có thể ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
15:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是萝卜便宜啊 | kě shì luó bo pián yi a | Nhưng củ cải rẻ. |
| 2▶ | 好吧 好吧 今日都依你 | hǎo ba hǎo ba jīn rì dōu yī nǐ | Được rồi, được rồi. Hôm nay nghe ngài tất. ♪ Rõ ràng có thể ♪ |
| 3 | 我要一直听你拉二胡 | wǒ yào yì zhí tīng nǐ lā èr hú | ♪ Vậy mà lại hao tâm tổn sức ♪ Ta muốn luôn được nghe nàng kéo đàn nhị. |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
yào shì mào rán xíng dòng de huà tā men kěn dìng huì gǒu jí tiào qiáng deNếu hành động lỗ mãng chắc chắn chúng sẽ chó cùng rứt giậu.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà kàn lái shì yǒu xiē rén zì tǎo méi qù dì gēn lái leVậy xem ra là ai đó tự chuốc lấy nhục mà đi theo,

HSK 3
0:03s
nǐ zhè huà shén me yì si wǒ men zhè kě dōu shì rén aNgươi nói vậy là có ý gì? Bọn ta đầy người,

HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ cān jiā xíng dòng le zài shuō hǎo le hǎo le hǎo leai bảo ngươi tham gia hành động? - Vả lại… - Được rồi, được rồi, được rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn bǎi xìng duō duō yí gè rén duō yī fèn lì liàngBên trong có nhiều người dân, thêm một người thêm một phần sức mạnh.

HSK 3
0:03s
kàn zhe zhè xiē bǎi xìng wǒ men sān gè xiān jìn qù hǎotrông chừng những người dân này. Ba bọn ta vào trước. Được.

HSK 4
0:03s
wǒ bú huì ràng fàn yún shòu shāng de wǒ yě huì bǎo hù hǎo fàn yún deTa sẽ không để Phạm Vân bị thương. Ta cũng sẽ bảo vệ Phạm Vân thật tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè xiè a nǐ men xiān máng nà wǒ xiān zǒu leCảm ơn. Mọi người làm việc đi, ta đi trước đây.

HSK 3
0:03s
nǐ dài shàng tián xīng hé bǎi xìng men xiān chū qù shèng xià de jiāo gěi wǒ men hǎocô dẫn Điền Hưng và dân chúng đi trước, chuyện còn lại giao cho bọn ta. Được.








